打赤脚 dǎ chìjiǎo
volume volume

Từ hán việt: 【đả xích cước】

Đọc nhanh: 打赤脚 (đả xích cước). Ý nghĩa là: chân trần; đi chân trần.

Ý Nghĩa của "打赤脚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

打赤脚 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chân trần; đi chân trần

没穿鞋袜

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 打赤脚

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 赤着 chìzhe 脚 jiǎo 在 zài 田里 tiánlǐ 插秧 chāyāng

    - nông dân đi chân đất cấy lúa.

  • volume volume

    - 拳打脚踢 quándǎjiǎotī

    - tay đấm chân đá。

  • volume volume

    - 赤脚 chìjiǎo 穿 chuān 草鞋 cǎoxié

    - đi giầy rơm (không mang vớ).

  • volume volume

    - 今朝 jīnzhāo , 是 shì 超市 chāoshì 打折 dǎzhé 个 gè 日 rì 脚 jiǎo , 覅 fiào 错过 cuòguò 特价 tèjià !

    - Hôm nay là ngày siêu thị giảm giá đừng bỏ lỡ những mặt hàng giảm giá!

  • volume volume

    - 一 yī 想到 xiǎngdào 那小 nàxiǎo 旅店 lǚdiàn , 就 jiù 不 bù 打算 dǎsuàn 呆 dāi 下去 xiàqù 了 le

    - Khi nghĩ đến khách sạn nhỏ đó, tôi không định ở đó nữa.

  • volume volume

    - 在 zài 小院 xiǎoyuàn 门口 ménkǒu 打住 dǎzhù 了 le 脚步 jiǎobù

    - dừng bước trước cổng nhỏ.

  • volume volume

    - 走 zǒu 在 zài 冰上 bīngshàng 两脚直 liǎngjiǎozhí 打滑 dǎhuá

    - đi trên băng hai chân cứ bị trượt mãi.

  • volume volume

    - 听说 tīngshuō 妈妈 māma 要 yào 来 lái , 他 tā 开始 kāishǐ 手忙脚乱 shǒumángjiǎoluàn 地 dì 打扫 dǎsǎo 房间 fángjiān

    - Nghe tin mẹ sắp đến, anh vội vàng bắt đầu dọn dẹp phòng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎo , Jié , Jué
    • Âm hán việt: Cước
    • Nét bút:ノフ一一一丨一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BGIL (月土戈中)
    • Bảng mã:U+811A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 赤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Xích 赤 (+0 nét)
    • Pinyin: Chì
    • Âm hán việt: Thích , Xích
    • Nét bút:一丨一ノ丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GLNC (土中弓金)
    • Bảng mã:U+8D64
    • Tần suất sử dụng:Cao