打蛋 dǎ dàn
volume volume

Từ hán việt: 【đả đản】

Đọc nhanh: 打蛋 (đả đản). Ý nghĩa là: đánh rắn đánh giập đầu (trong đấu tranh phải đánh vào nơi hiểm yếu của đối phương) 。比喻做事把握住關鍵,才能取得成功。. Ví dụ : - 敲破蛋放入碗,并击败他们用叉子或打蛋器 Đập trứng vào bát và dùng nĩa hoặc máy đánh trứng đánh tan.

Ý Nghĩa của "打蛋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

打蛋 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đánh rắn đánh giập đầu (trong đấu tranh phải đánh vào nơi hiểm yếu của đối phương) 。比喻做事把握住關鍵,才能取得成功。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 敲破 qiāopò 蛋 dàn 放入 fàngrù 碗 wǎn 并 bìng 击败 jībài 他们 tāmen 用 yòng 叉子 chāzǐ 或 huò 打蛋器 dǎdànqì

    - Đập trứng vào bát và dùng nĩa hoặc máy đánh trứng đánh tan.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 打蛋

  • volume volume

    - 上次 shàngcì 我 wǒ 吃 chī 蛋挞 dàntà 和 hé 煎 jiān 堆 duī 已 yǐ 是 shì 很久以前 hěnjiǔyǐqián 的 de 事 shì

    - Lần cuối cùng tôi ăn bánh trứng và bánh bao chiên đã lâu lắm rồi.

  • volume volume

    - 敲破 qiāopò 蛋 dàn 放入 fàngrù 碗 wǎn 并 bìng 击败 jībài 他们 tāmen 用 yòng 叉子 chāzǐ 或 huò 打蛋器 dǎdànqì

    - Đập trứng vào bát và dùng nĩa hoặc máy đánh trứng đánh tan.

  • volume volume

    - 三天打鱼 sāntiāndǎyú 两天晒网 liǎngtiānshàiwǎng

    - 3 ngày đánh cá, hai hôm phơi lưới.

  • volume volume

    - 上海 shànghǎi 到 dào 天津 tiānjīn 打 dǎ 水道 shuǐdào 走要 zǒuyào 两天 liǎngtiān

    - Thượng Hải đến Thiên Tân đi đường thuỷ phải mất hai ngày.

  • volume volume

    - 土司 tǔsī 沾 zhān 上 shàng 打散 dǎsàn 的 de 蛋液 dànyè 及 jí 牛奶 niúnǎi

    - Bánh mì nướng với trứng và sữa đã đánh tan

  • volume volume

    - 一身 yīshēn 短打 duǎndǎ

    - mặc quần áo ngắn.

  • volume volume

    - 再 zài 来 lái 准备 zhǔnbèi 三个 sāngè 鸡蛋 jīdàn 打入 dǎrù 碗 wǎn 中 zhōng

    - Chuẩn bị thêm ba quả Trứng gà đập vào trong bát

  • volume volume

    - 上 shàng 大学 dàxué 时 shí , 你 nǐ 打算 dǎsuàn 和 hé 谁 shuí 同屋 tóngwū ?

    - Khi lên đại học bạn dự định sẽ ở chung phòng với ai?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蛋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+5 nét)
    • Pinyin: Dàn
    • Âm hán việt: Đản
    • Nét bút:フ丨一ノ丶丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NOLMI (弓人中一戈)
    • Bảng mã:U+86CB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao