打薄剪刀 dǎ báo jiǎndāo
volume volume

Từ hán việt: 【đả bạc tiễn đao】

Đọc nhanh: 打薄剪刀 (đả bạc tiễn đao). Ý nghĩa là: kéo mỏng.

Ý Nghĩa của "打薄剪刀" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

打薄剪刀 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kéo mỏng

thinning scissors

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 打薄剪刀

  • volume volume

    - 磨 mó 剪子 jiǎnzi 抢 qiǎng 菜刀 càidāo

    - Mài kéo mài dao.

  • volume volume

    - 剪刀 jiǎndāo 的 de 刃口 rènkǒu 很 hěn 锋利 fēnglì

    - Lưỡi kéo rất sắc bén.

  • volume volume

    - 小伙 xiǎohuǒ 锤打 chuídǎ 金属 jīnshǔ 薄片 báopiàn

    - Chàng trai đập tấm kim loại mỏng.

  • volume volume

    - 为了 wèile 一杯 yībēi 冰沙 bīngshā 跟 gēn 五个 wǔgè 天主教 tiānzhǔjiào 学生妹 xuéshengmèi 动刀 dòngdāo 打架 dǎjià

    - Cuộc chiến bằng dao với năm nữ sinh Công giáo trên một slushie.

  • volume volume

    - 我 wǒ 需要 xūyào 一把 yībǎ 剪刀 jiǎndāo

    - Tôi cần một cái kéo.

  • volume volume

    - 爷爷 yéye 在 zài 磨 mó 剪子 jiǎnzi 抢 qiǎng 菜刀 càidāo

    - Ông nội đang mài kéo mài dao.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 打造 dǎzào 一把 yībǎ 刀 dāo

    - Anh ấy đang chế tạo một con dao.

  • volume volume

    - 看着 kànzhe 像 xiàng 把 bǎ 打开 dǎkāi 的 de 瑞士军刀 ruìshìjūndāo

    - Nó trông giống như một con dao mở của Quân đội Thụy Sĩ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺈›

  • 刀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:đao 刀 (+0 nét)
    • Pinyin: Dāo
    • Âm hán việt: Đao
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SH (尸竹)
    • Bảng mã:U+5200
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 剪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:đao 刀 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiǎn
    • Âm hán việt: Tiễn
    • Nét bút:丶ノ一丨フ一一丨丨フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBNH (廿月弓竹)
    • Bảng mã:U+526A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 薄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+13 nét)
    • Pinyin: Báo , Bó , Bò , Bù
    • Âm hán việt: Bác , Bạc
    • Nét bút:一丨丨丶丶一一丨フ一一丨丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TEII (廿水戈戈)
    • Bảng mã:U+8584
    • Tần suất sử dụng:Rất cao