打落 dǎ luò
volume volume

Từ hán việt: 【đả lạc】

Đọc nhanh: 打落 (đả lạc). Ý nghĩa là: đánh vỡ; đánh gãy.

Ý Nghĩa của "打落" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

打落 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đánh vỡ; đánh gãy

打掉

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 打落

  • volume volume

    - 所有 suǒyǒu 的 de 角落 jiǎoluò 。 旮旮旯旯 gāgālálá 儿 ér 都 dōu 打扫 dǎsǎo 干净 gānjìng 了 le

    - mọi ngóc ngách đều quét dọn sạch sẽ

  • volume volume

    - 打听 dǎtīng 同伴 tóngbàn 的 de 下落 xiàluò

    - Thăm dò tung tích của người bạn.

  • volume volume

    - 伞衣 sǎnyī 降落伞 jiàngluòsǎn 打开 dǎkāi 以 yǐ 获得 huòdé 空气 kōngqì 浮力 fúlì 的 de 部分 bùfèn

    - Mở ô dù để có phần sức nổi của không khí.

  • volume volume

    - 一 yī 想到 xiǎngdào 那小 nàxiǎo 旅店 lǚdiàn , 就 jiù 不 bù 打算 dǎsuàn 呆 dāi 下去 xiàqù 了 le

    - Khi nghĩ đến khách sạn nhỏ đó, tôi không định ở đó nữa.

  • volume volume

    - 雨落 yǔluò 哗哗 huāhuā , 打湿 dǎshī 地面 dìmiàn

    - Mưa rơi rào rào, làm ướt mặt đất.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 武打 wǔdǎ 动作 dòngzuò 干净利落 gānjìnglìluò , 真帅 zhēnshuài

    - thế võ gọn gàng, thật đẹp mắt!

  • volume volume

    - 生活 shēnghuó 的 de 打击 dǎjī 让 ràng 他 tā 堕落 duòluò 了 le

    - Cú sốc của cuộc sống đã khiến anh ta lưu lạc.

  • volume volume

    - 敌人 dírén 的 de 猛攻 měnggōng 被 bèi 我军 wǒjūn 打 dǎ 得 dé 落荒而逃 luòhuāngértáo

    - Cuộc tấn công dồn dập của địch bị quân ta đánh lui, phải hoảng loạn bỏ chạy

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 落›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+9 nét)
    • Pinyin: Là , Lào , Luō , Luò
    • Âm hán việt: Lạc
    • Nét bút:一丨丨丶丶一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TEHR (廿水竹口)
    • Bảng mã:U+843D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao