打烂醋罐 dǎ làn cù guàn
volume volume

Từ hán việt: 【đả lạn thố quán】

Đọc nhanh: 打烂醋罐 (đả lạn thố quán). Ý nghĩa là: đánh ghen.

Ý Nghĩa của "打烂醋罐" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

打烂醋罐 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đánh ghen

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 打烂醋罐

  • volume volume

    - 一拳 yīquán 把 bǎ 他 tā 打倒 dǎdǎo

    - một cú đấm đã làm ngã anh ấy.

  • volume volume

    - 一 yī 锤子 chuízi 打 dǎ 到 dào 岩石 yánshí 上 shàng , 迸发 bèngfā 了 le 好些 hǎoxiē 火星儿 huǒxīngér

    - giáng một búa vào tảng đá, toé ra bao nhiêu đốm lửa

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 热闹 rènao 可 kě 寂寞 jìmò 却 què 对 duì 我 wǒ 死缠烂打 sǐchánlàndǎ

    - Tôi thích sự náo nhiệt, nhưng nỗi cô đơn lại luôn đến quấy rầy tôi.

  • volume volume

    - 一阵 yīzhèn 冷风吹 lěngfēngchuī 来 lái , 她 tā 禁不住 jīnbúzhù 打了个 dǎlegè 寒战 hánzhàn

    - một trận gió lạnh thổi qua, cô ấy chịu không nổi phải rùng mình.

  • volume volume

    - 一身 yīshēn 短打 duǎndǎ

    - mặc quần áo ngắn.

  • volume volume

    - 我该 wǒgāi 死缠烂打 sǐchánlàndǎ , 还是 háishì 放手 fàngshǒu 让 ràng 你 nǐ 走 zǒu ?

    - Tôi là nên lì lợm đeo bám hay vẫn nên buông tay để bạn đi?

  • volume volume

    - 我 wǒ 只是 zhǐshì 没有 méiyǒu 像 xiàng 以前 yǐqián 那样 nàyàng 对 duì 你 nǐ 死缠烂打 sǐchánlàndǎ

    - Tôi sẽ không dây dưa đến cùng với bạn như trước nữa.

  • volume volume

    - 那些 nèixiē 我 wǒ 自 zì 以为 yǐwéi 爱 ài 你 nǐ 的 de 执着 zhízhuó , 在 zài 你 nǐ 眼里 yǎnlǐ 不过 bùguò 是 shì 死缠烂打 sǐchánlàndǎ

    - Những kiên trì mà tôi cho rằng tôi yêu em, trong mắt em chẳng qua cũng chỉ là dây dưa đến cùng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 烂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Làn
    • Âm hán việt: Lạn
    • Nét bút:丶ノノ丶丶ノ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FTMM (火廿一一)
    • Bảng mã:U+70C2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 罐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:23 nét
    • Bộ:Phũ 缶 (+17 nét)
    • Pinyin: Guàn
    • Âm hán việt: Quán
    • Nét bút:ノ一一丨フ丨一丨丨丨フ一丨フ一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OUTRG (人山廿口土)
    • Bảng mã:U+7F50
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 醋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+8 nét)
    • Pinyin: Cù
    • Âm hán việt: Thố , Tạc
    • Nét bút:一丨フノフ一一一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MWTA (一田廿日)
    • Bảng mã:U+918B
    • Tần suất sử dụng:Trung bình