打火 dǎ huǒ
volume volume

Từ hán việt: 【đả hoả】

Đọc nhanh: 打火 (đả hoả). Ý nghĩa là: đánh lửa; bật lửa, ăn cơm; nấu ăn (trên đường đi).

Ý Nghĩa của "打火" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

打火 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đánh lửa; bật lửa

用火石和火镰等打出火来

✪ 2. ăn cơm; nấu ăn (trên đường đi)

旅途中做饭或吃饭

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 打火

  • volume volume

    - 铁锤 tiěchuí 打 dǎ 在 zài 石头 shítou 上 shàng , 迸出 bèngchū 不少 bùshǎo 火星 huǒxīng

    - búa sắt đập vào đá bắn ra nhiều đốm lửa nhỏ.

  • volume volume

    - 终于 zhōngyú 把 bǎ 火 huǒ 打着 dǎzhe 了 le

    - Cuối cùng châm lửa được rồi.

  • volume volume

    - 打铁 dǎtiě 时 shí 火星儿 huǒxīngér 乱 luàn 迸 bèng

    - lúc luyện thép những đốm lửa bắn ra tung toé.

  • volume volume

    - 一 yī 锤子 chuízi 打 dǎ 到 dào 岩石 yánshí 上 shàng , 迸发 bèngfā 了 le 好些 hǎoxiē 火星儿 huǒxīngér

    - giáng một búa vào tảng đá, toé ra bao nhiêu đốm lửa

  • volume volume

    - 趁火打劫 chènhuǒdǎjié

    - thừa gió bẻ măng; thừa nước đục thả câu; đục nước béo cò.

  • volume volume

    - 阵地 zhèndì 上 shàng 打成一片 dǎchéngyīpiàn 火海 huǒhǎi

    - trận địa biến thành một biển lửa.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 打得火热 dǎdéhuǒrè

    - hai người đánh nhau rất hăng say.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 打算 dǎsuàn 请客 qǐngkè 吃火锅 chīhuǒguō

    - Chúng tôi định đãi khách ăn lẩu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 火›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+0 nét)
    • Pinyin: Huō , Huǒ
    • Âm hán việt: Hoả
    • Nét bút:丶ノノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:F (火)
    • Bảng mã:U+706B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao