打挺儿 dǎtǐng er
volume volume

Từ hán việt: 【đả đĩnh nhi】

Đọc nhanh: 打挺儿 (đả đĩnh nhi). Ý nghĩa là: giẩy nẩy; giãy nãy; nẩy; ưỡn người. Ví dụ : - 这孩子不肯吃药,在妈妈的怀里直打挺儿。 thằng bé không chịu uống thuốc, cứ giãy nãy trong lòng mẹ

Ý Nghĩa của "打挺儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

打挺儿 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giẩy nẩy; giãy nãy; nẩy; ưỡn người

头颈用力向后仰,胸部和腹部挺起

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 孩子 háizi 不肯 bùkěn 吃药 chīyào , 在 zài 妈妈 māma 的 de 怀里 huáilǐ 直 zhí 打挺儿 dǎtǐngér

    - thằng bé không chịu uống thuốc, cứ giãy nãy trong lòng mẹ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 打挺儿

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 个头儿 gètouer 挺 tǐng 高 gāo 的 de

    - Chiều cao của anh ấy khá cao.

  • volume volume

    - 不 bù 打价 dǎjià 儿 ér

    - không mặc cả; không trả giá.

  • volume volume

    - 一 yī 锤子 chuízi 打 dǎ 到 dào 岩石 yánshí 上 shàng , 迸发 bèngfā 了 le 好些 hǎoxiē 火星儿 huǒxīngér

    - giáng một búa vào tảng đá, toé ra bao nhiêu đốm lửa

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 你 nǐ 打算 dǎsuàn 去 qù 哪儿 nǎér 旅行 lǚxíng ?

    - Năm nay bạn định đi đâu du lịch?

  • volume volume

    - 这 zhè 孩子 háizi 不肯 bùkěn 吃药 chīyào , 在 zài 妈妈 māma 的 de 怀里 huáilǐ 直 zhí 打挺儿 dǎtǐngér

    - thằng bé không chịu uống thuốc, cứ giãy nãy trong lòng mẹ

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 那儿 nàér 做 zuò 功课 gōngkè , 你别 nǐbié 跟 gēn 他 tā 打岔 dǎchà

    - nó đang làm bài tập ở đó, anh đừng quấy rầy nó.

  • volume volume

    - 他 tā 那个 nàgè 人 rén 坏心眼 huàixīnyǎn 挺 tǐng 多 duō 的 de , 你 nǐ 一定 yídìng 要 yào 小心 xiǎoxīn 一点儿 yīdiǎner

    - anh ta có nhiều ý đồ xấu, cậu nhất định phải cẩn thận 1 chút.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 手 shǒu 挺 tǐng 灵巧 língqiǎo , 能 néng 做 zuò 各种 gèzhǒng 精致 jīngzhì 的 de 小玩意儿 xiǎowányìer

    - đôi tay của anh ấy rất khéo léo, có thể làm đủ loại trò chơi tinh xảo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 挺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Tǐng
    • Âm hán việt: Đĩnh
    • Nét bút:一丨一ノ一丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QNKG (手弓大土)
    • Bảng mã:U+633A
    • Tần suất sử dụng:Cao