打手势 dǎ shǒushì
volume volume

Từ hán việt: 【đả thủ thế】

Đọc nhanh: 打手势 (đả thủ thế). Ý nghĩa là: điệu bộ; cử chỉ, ra điệu ra bộ; ra dấu.

Ý Nghĩa của "打手势" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

打手势 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. điệu bộ; cử chỉ

用手或身体的富有表现力的动作来表达或指示

✪ 2. ra điệu ra bộ; ra dấu

在表达或指示时用手、四肢或身体作富有表现力的动作

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 打手势

  • volume volume

    - 打手势 dǎshǒushì

    - huơ tay

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 很 hěn 厉害 lìhai 的 de 打手 dǎshǒu

    - Anh ấy là một tay đánh cừ khôi.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 个 gè 打情骂俏 dǎqíngmàqiào 的 de 老手 lǎoshǒu

    - Cô ấy là một người tán tỉnh già đời.

  • volume volume

    - 交通警 jiāotōngjǐng 打手势 dǎshǒushì 指挥 zhǐhuī 车辆 chēliàng

    - Cảnh sát giao thông dùng tay ra hiệu chỉ huy xe cộ.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 叫喊 jiàohǎn 著为 zhùwèi 选手 xuǎnshǒu 打气 dǎqì

    - Mọi người hô hào cổ vũ cho các vận động viên.

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 我 wǒ 打中 dǎzhòng 了 le 他 tā 的 de 惯用 guànyòng 手 shǒu

    - Vì tôi đã làm yếu tay thuận của anh ấy.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 球一上 qiúyīshàng 手 shǒu 就 jiù 打 dǎ 得 dé 很 hěn 顺利 shùnlì

    - hôm nay bóng đến tay đánh rất thuận.

  • volume volume

    - 听说 tīngshuō 妈妈 māma 要 yào 来 lái , 他 tā 开始 kāishǐ 手忙脚乱 shǒumángjiǎoluàn 地 dì 打扫 dǎsǎo 房间 fángjiān

    - Nghe tin mẹ sắp đến, anh vội vàng bắt đầu dọn dẹp phòng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 势›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Lực 力 (+6 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thế
    • Nét bút:一丨一ノフ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIKS (手戈大尸)
    • Bảng mã:U+52BF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao