打字员 dǎzì yuán
volume volume

Từ hán việt: 【đả tự viên】

Đọc nhanh: 打字员 (đả tự viên). Ý nghĩa là: Nhân viên đánh máy.

Ý Nghĩa của "打字员" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

打字员 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nhân viên đánh máy

打字员 (Typist) ,主要从事文字输入文件的文职岗位。可能还有专业打字的人才,他们被称为“电脑资料输入员”。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 打字员

  • volume volume

    - 办公室 bàngōngshì 里 lǐ 有 yǒu 几台 jǐtái 打字机 dǎzìjī

    - Trong văn phòng có mấy chiếc máy đánh chữ.

  • volume volume

    - 他 tā 打了个 dǎlegè 榧子 fěizi 招呼 zhāohu 服务员 fúwùyuán

    - Anh ta vẫy tay chào nhân viên phục vụ.

  • volume volume

    - 我能 wǒnéng 单手 dānshǒu 打字 dǎzì

    - Tôi có thể gõ bằng một tay.

  • volume volume

    - 她 tā 打字速度 dǎzìsùdù 很快 hěnkuài

    - Cô ấy đánh máy rất nhanh.

  • volume volume

    - 他 tā 字 zì 打 dǎ 得 dé 很 hěn 流畅 liúchàng

    - Anh ấy đánh chữ rất trôi chảy.

  • volume volume

    - 宇航员 yǔhángyuán 都 dōu 用 yòng 这个 zhègè 打 dǎ 飞机 fēijī

    - Các phi hành gia sử dụng nó để thủ dâm.

  • volume volume

    - 他 tā 打字 dǎzì 显得 xiǎnde 很 hěn 生疏 shēngshū 了 le

    - Anh ấy gõ phím trông rất ngượng.

  • volume volume

    - 她 tā 一分钟 yìfēnzhōng 内能 nèinéng 打 dǎ 80 个 gè 字 zì

    - Cô ấy có thể gõ 80 từ trong một phút.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 员›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Yuán , Yún , Yùn
    • Âm hán việt: Viên , Vân
    • Nét bút:丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RBO (口月人)
    • Bảng mã:U+5458
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 字›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tử 子 (+3 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:丶丶フフ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JND (十弓木)
    • Bảng mã:U+5B57
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao