打外 dǎ wài
volume volume

Từ hán việt: 【đả ngoại】

Đọc nhanh: 打外 (đả ngoại). Ý nghĩa là: lo vòng ngoài; lo chuyện bên ngoài.

Ý Nghĩa của "打外" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

打外 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lo vòng ngoài; lo chuyện bên ngoài

办理家庭外或单位外的事

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 打外

  • volume volume

    - 他 tā 打 dǎ 门缝 ménfèng 里 lǐ 往外 wǎngwài 看 kàn

    - Nó nhìn từ khe cửa ra ngoài.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是不是 shìbúshì 打算 dǎsuàn 把 bǎ 我 wǒ 的 de 职位 zhíwèi 外包 wàibāo 到 dào 班加罗尔 bānjiāluóěr

    - Họ có kế hoạch thuê ngoài công việc của tôi cho Bangalore không?

  • volume volume

    - 抽屉 chōuti 里 lǐ 的 de 土太多 tǔtàiduō , 拿到 nádào 外边 wàibian 去 qù 磕打 kēdǎ 磕打 kēdǎ 吧 ba

    - đất trong ngăn kéo nhiều quá, đem ra ngoài gõ tí đi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不是 búshì 说 shuō 她 tā 真 zhēn 在 zài 外层空间 wàicéngkōngjiān 这 zhè 只是 zhǐshì 打个比方 dǎgèbǐfang

    - Tôi không nói rằng cô ấy thực sự ở không gian ngoài - đó chỉ là một ví dụ.

  • volume volume

    - 冷水浇头 lěngshuǐjiāotou ( 比喻 bǐyù 受到 shòudào 意外 yìwài 的 de 打击 dǎjī 或 huò 希望 xīwàng 突然 tūrán 破灭 pòmiè )

    - dội nước lạnh lên đầu (ví với bị đả kích bất ngờ hoặc bị thất vọng bất ngờ).

  • volume volume

    - 为了 wèile 赚钱 zhuànqián , 哥哥 gēge 一面 yímiàn 上学 shàngxué , 一面 yímiàn 在外 zàiwài 打零工 dǎlínggōng

    - Để kiếm tiền, anh tôi vừa học vừa đi làm thêm.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 意料之外 yìliàozhīwài 的 de 的 de 事会令 shìhuìlìng 他 tā 打破常规 dǎpòchángguī

    - Điều bất ngờ có thể khiến anh ta phá vỡ giao thức.

  • volume volume

    - 意外 yìwài 的 de 事件 shìjiàn 打破 dǎpò 了 le 平静 píngjìng

    - Sự kiện bất ngờ phá vỡ đi sự yên tĩnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 外›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+2 nét)
    • Pinyin: Wài
    • Âm hán việt: Ngoại
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIY (弓戈卜)
    • Bảng mã:U+5916
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao