打包 dǎbāo
volume volume

Từ hán việt: 【đả bao】

Đọc nhanh: 打包 (đả bao). Ý nghĩa là: đóng gói; gói lại, gói; đóng gói, mở gói; mở bao. Ví dụ : - 这菜没吃完,帮我打包吧。 Món này chưa ăn hết, gói lại giúp tôi nhé.. - 服务员,麻烦打包这盘鱼。 Phục vụ ơi, làm ơn gói lại đĩa cá này.. - 吃不完了,打包带走吧! Không ăn hết rồi, gói lại mang về thôi!

Ý Nghĩa của "打包" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5 HSK 6 TOCFL 4

打包 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. đóng gói; gói lại

特指在餐馆就餐时,把吃剩下的饭菜装入盒、袋等容器中带走。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这菜 zhècài 没 méi 吃 chī 完 wán , 帮 bāng 我 wǒ 打包 dǎbāo 吧 ba

    - Món này chưa ăn hết, gói lại giúp tôi nhé.

  • volume volume

    - 服务员 fúwùyuán , 麻烦 máfán 打包 dǎbāo 这盘 zhèpán 鱼 yú

    - Phục vụ ơi, làm ơn gói lại đĩa cá này.

  • volume volume

    - 吃不完 chībùwán 了 le , 打包带 dǎbāodài 走 zǒu 吧 ba !

    - Không ăn hết rồi, gói lại mang về thôi!

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. gói; đóng gói

用纸、布、麻袋、稻草等包装物品

Ví dụ:
  • volume volume

    - 请 qǐng 帮 bāng 我 wǒ 把 bǎ 这件 zhèjiàn 商品 shāngpǐn 打包 dǎbāo 好 hǎo

    - Vui lòng giúp tôi đóng gói món hàng này.

  • volume volume

    - 工人 gōngrén 们 men 正在 zhèngzài 打包 dǎbāo 这些 zhèxiē 货物 huòwù

    - Công nhân đang đóng gói những hàng hóa này.

✪ 3. mở gói; mở bao

打开包着的东西

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 迫不及待 pòbùjídài 地 dì 打包 dǎbāo 礼物 lǐwù

    - Anh ấy vội vàng mở quà.

  • volume volume

    - 小心 xiǎoxīn 点 diǎn 打包 dǎbāo , 别 bié 弄坏了 nònghuàile

    - Mở cẩn thận, đừng làm hỏng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 打包

  • volume volume

    - 打包机 dǎbāojī

    - máy đóng gói

  • volume volume

    - 他 tā 一定 yídìng 能 néng 按时 ànshí 完成 wánchéng 任务 rènwù , 我敢 wǒgǎn 打包票 dǎbāopiào

    - anh ta chắc chắn sẽ hoàn thành nhiệm vụ đúng thời hạn, tôi dám cam đoan đấy.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是不是 shìbúshì 打算 dǎsuàn 把 bǎ 我 wǒ 的 de 职位 zhíwèi 外包 wàibāo 到 dào 班加罗尔 bānjiāluóěr

    - Họ có kế hoạch thuê ngoài công việc của tôi cho Bangalore không?

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 余下 yúxià 的 de 食物 shíwù 打包带 dǎbāodài 走 zǒu 了 le

    - Anh ấy đã đóng gói thức ăn còn lại mang đi.

  • volume volume

    - 吃不完 chībùwán 了 le , 打包带 dǎbāodài 走 zǒu 吧 ba !

    - Không ăn hết rồi, gói lại mang về thôi!

  • volume volume

    - 我 wǒ 已经 yǐjīng 把 bǎ 行李 xínglǐ 打包 dǎbāo 好 hǎo 了 le

    - Tôi đã đóng gói hành lý xong.

  • volume volume

    - 工人 gōngrén 们 men 正在 zhèngzài 打包 dǎbāo 这些 zhèxiē 货物 huòwù

    - Công nhân đang đóng gói những hàng hóa này.

  • volume volume

    - 我刚 wǒgāng 看到 kàndào 他 tā 在 zài 沃尔玛 wòěrmǎ 打包 dǎbāo 食品 shípǐn

    - Tôi vừa thấy anh ấy xách đồ tạp hóa ở Walmart.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 包›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+3 nét)
    • Pinyin: Bāo
    • Âm hán việt: Bao
    • Nét bút:ノフフ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PRU (心口山)
    • Bảng mã:U+5305
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao