打下 dǎxià
volume volume

Từ hán việt: 【đả hạ】

Đọc nhanh: 打下 (đả hạ). Ý nghĩa là: bắn rơi; đánh hạ; hạ được (nơi nào đó), đặt; gầy dựng; gây; dựng (nền móng, cơ sở). Ví dụ : - 打下手。(担任助手) làm trợ thủ (phụ tá).. - 打下 基础。 xây dựng cơ sở; dựng nền tảng. - 为国家工业化打下强固的基础。 đặt cơ sở vững chắc cho công nghiệp hoá nước nhà.

Ý Nghĩa của "打下" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

打下 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. bắn rơi; đánh hạ; hạ được (nơi nào đó)

攻克 (某地点)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 打下手 dǎxiàshǒu 。 ( 担任 dānrèn 助手 zhùshǒu )

    - làm trợ thủ (phụ tá).

  • volume volume

    - 打下 dǎxià 基础 jīchǔ

    - xây dựng cơ sở; dựng nền tảng

  • volume volume

    - 为 wèi 国家 guójiā 工业化 gōngyèhuà 打下 dǎxià 强固 qiánggù 的 de 基础 jīchǔ

    - đặt cơ sở vững chắc cho công nghiệp hoá nước nhà.

  • volume volume

    - 打下 dǎxià 作 zuò 。 ( 担任 dānrèn 助手 zhùshǒu )

    - phụ; phụ việc; làm trợ thủ

  • volume volume

    - 这次 zhècì 普查 pǔchá 给 gěi 今后 jīnhòu 制订 zhìdìng 规划 guīhuà 打下 dǎxià 了 le 底子 dǐzi

    - lần tổng điều tra này sẽ đặt nền tảng cho quy hoạch sau này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

✪ 2. đặt; gầy dựng; gây; dựng (nền móng, cơ sở)

尊定 (基础)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 打下

  • volume volume

    - 不好意思 bùhǎoyìsī , 打扰 dǎrǎo 一下 yīxià

    - Xin lỗi, làm phiền một chút.

  • volume volume

    - 今天下午 jīntiānxiàwǔ 我们 wǒmen 要 yào 去 qù 打蓝球 dǎlánqiú

    - Chúng ta sẽ chơi bóng rổ vào chiều nay.

  • volume volume

    - 一 yī 坐下 zuòxia 来 lái 就 jiù 打瞌睡 dǎkēshuì

    - Vừa ngồi xuống liền ngủ gà ngủ gật.

  • volume volume

    - 下棋 xiàqí 太 tài 沉闷 chénmèn , 还是 háishì 打球 dǎqiú 来得 láide 痛快 tòngkuài

    - Đánh cờ buồn lắm, đánh bóng vẫn thích thú hơn.

  • volume volume

    - 他 tā 没精打采 méijīngdǎcǎi 地 dì 坐在 zuòzài 地下 dìxià , 低着头 dīzhetóu , 不 bù 吱声 zhīshēng

    - anh ấy buồn bã ngồi bệt xuống đất, cúi đầu, lặng lẽ không nói một lời.

  • volume volume

    - 一 yī 想到 xiǎngdào 那小 nàxiǎo 旅店 lǚdiàn , 就 jiù 不 bù 打算 dǎsuàn 呆 dāi 下去 xiàqù 了 le

    - Khi nghĩ đến khách sạn nhỏ đó, tôi không định ở đó nữa.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 椰子树 yēzishù 下 xià 打了个 dǎlegè 盹 dǔn

    - Anh ấy ngủ trưa dưới cây dừa.

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 我要 wǒyào 去 qù 打 dǎ 一把 yībǎ 排球 páiqiú

    - Buổi chiều tôi phải đi đánh một trận bóng chuyền.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 下›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Xià
    • Âm hán việt: Há , Hạ
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MY (一卜)
    • Bảng mã:U+4E0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa