扑朔 pū shuò
volume volume

Từ hán việt: 【phốc sóc】

Đọc nhanh: 扑朔 (phốc sóc). Ý nghĩa là: xem 撲朔迷離 | 扑朔迷离.

Ý Nghĩa của "扑朔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

扑朔 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xem 撲朔迷離 | 扑朔迷离

see 撲朔迷離|扑朔迷离 [pū shuò mí lí]

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 扑朔

  • volume volume

    - 我 wǒ 无法 wúfǎ 找出 zhǎochū 迷宫 mígōng 中 zhōng 扑朔迷离 pūshuòmílí 的 de 路线 lùxiàn

    - Tôi không thể tìm ra được con đường phức tạp trong mê cung.

  • volume volume

    - 鸡毛 jīmáo 扑 pū 用来 yònglái 扫 sǎo 灰尘 huīchén

    - Chổi lông gà được dùng để quét bụi.

  • volume volume

    - 他 tā 扑闪 pūshǎn 着 zhe 一双 yīshuāng 大 dà 眼睛 yǎnjing

    - anh ấy chớp chớp cặp mắt to.

  • volume volume

    - 员工 yuángōng 拼命 pīnmìng 扑 pū 在 zài 业务 yèwù 上 shàng

    - Nhân viên dốc sức vào công việc kinh doanh.

  • volume volume

    - 大火 dàhuǒ 被 bèi 扑灭 pūmiè , 这批 zhèpī 珍贵 zhēnguì 的 de 文物 wénwù 得救 déjiù 了 le

    - đám cháy đã được dập tắt, những di vật văn hoá quý giá đã được cứu rồi.

  • volume volume

    - 喝 hē 了 le 几杯酒 jǐbēijiǔ , 脸上 liǎnshàng 红扑扑 hóngpūpū 的 de

    - uống mấy cốc rượu mặt đỏ bừng.

  • volume volume

    - 塑料 sùliào 扑 pū 清洁 qīngjié 很 hěn 方便 fāngbiàn

    - Chổi nhựa vệ sinh rất thuận tiện.

  • volume volume

    - 农历 nónglì 每月 měiyuè 初一 chūyī 叫做 jiàozuò 朔 shuò

    - Mùng một âm lịch được gọi là sóc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 扑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Bū , Pū
    • Âm hán việt: Phác , Phốc
    • Nét bút:一丨一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QY (手卜)
    • Bảng mã:U+6251
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 朔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+6 nét)
    • Pinyin: Shuò
    • Âm hán việt: Sóc
    • Nét bút:丶ノ一フ丨ノノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TUB (廿山月)
    • Bảng mã:U+6714
    • Tần suất sử dụng:Trung bình