扎营 zháyíng
volume volume

Từ hán việt: 【trát doanh】

Đọc nhanh: 扎营 (trát doanh). Ý nghĩa là: đóng quân; cắm trại; đồn quân.

Ý Nghĩa của "扎营" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

扎营 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đóng quân; cắm trại; đồn quân

军队安营驻扎

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 扎营

  • volume volume

    - 安营扎寨 ānyíngzhāzhài

    - cắm trại đóng quân

  • volume volume

    - 人们 rénmen 在 zài 洪流 hóngliú 中 zhōng 挣扎 zhēngzhá

    - Mọi người đang vật lộn trong dòng lũ.

  • volume volume

    - 麦麸 màifū 由 yóu 谷糠 gǔkāng 和 hé 营养物质 yíngyǎngwùzhì 调成 diàochéng 的 de 混合物 hùnhéwù , 用以 yòngyǐ 饲养 sìyǎng 牲畜 shēngchù 和 hé 家禽 jiāqín

    - Bột mỳ là một hỗn hợp được làm từ cám lúa và các chất dinh dưỡng, được sử dụng để cho ăn gia súc và gia cầm.

  • volume volume

    - 他 tā 从事 cóngshì 营销 yíngxiāo 工作 gōngzuò

    - Anh ấy làm việc trong lĩnh vực tiếp thị.

  • volume volume

    - 士兵 shìbīng 们 men 驻扎 zhùzhā 在 zài 营地 yíngdì 里 lǐ

    - Binh lính đóng quân trong trại.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 只是 zhǐshì 我们 wǒmen 雇来 gùlái 做 zuò 病毒 bìngdú 式 shì 营销 yíngxiāo 的 de 公关 gōngguān

    - Họ là một công ty PR mà chúng tôi thuê để làm tiếp thị lan truyền.

  • volume volume

    - 他 tā 仍 réng 在 zài 挣扎 zhēngzhá 着 zhe 完成 wánchéng 这项 zhèxiàng 任务 rènwù

    - Anh ấy vẫn đang vật lộn để hoàn thành nhiệm vụ.

  • - 他们 tāmen 在 zài 湖边 húbiān 露营 lùyíng , 度过 dùguò 了 le 一个 yígè 愉快 yúkuài 的 de 周末 zhōumò

    - Họ đã cắm trại bên hồ và có một cuối tuần vui vẻ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 扎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+1 nét)
    • Pinyin: Zā , Zhā , Zhá , Zhǎ
    • Âm hán việt: Trát
    • Nét bút:一丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QU (手山)
    • Bảng mã:U+624E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 营›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Yíng
    • Âm hán việt: Dinh , Doanh
    • Nét bút:一丨丨丶フ丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBRR (廿月口口)
    • Bảng mã:U+8425
    • Tần suất sử dụng:Rất cao