扎欧扎翁 zhā ōu zhā wēng
volume volume

Từ hán việt: 【trát âu trát ông】

Đọc nhanh: 扎欧扎翁 (trát âu trát ông). Ý nghĩa là: tên làng ở hạt Nyima, tỉnh Nagchu, Tây Tạng.

Ý Nghĩa của "扎欧扎翁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

扎欧扎翁 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tên làng ở hạt Nyima, tỉnh Nagchu, Tây Tạng

name of village in Nyima county, Nagchu prefecture, Tibet

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 扎欧扎翁

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 想 xiǎng 扎 zhā 我 wǒ 一分钱 yīfēnqián

    - Bạn đừng hòng ăn gian một đồng của tôi.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 挣扎 zhēngzhá 在 zài 饥饿线 jīèxiàn

    - Mọi người đang vật lộn trên bờ đói khát.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 给 gěi 病人 bìngrén 扎针 zhāzhēn

    - Anh ấy đang châm kim cho bênh nhân. (chữa bệnh)

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 着 zhe 一扎 yīzā 干草 gāncǎo

    - Anh ấy đang cầm một bó cỏ khô.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 工具 gōngjù 扎 zhā 了 le 一个 yígè 眼儿 yǎnér

    - Anh ấy đã dùng công cụ để đâm một lỗ nhỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 基础知识 jīchǔzhīshí 非常 fēicháng 扎实 zhāshí

    - Kiến thức cơ bản của anh ấy vô cùng chắc chắn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 基础知识 jīchǔzhīshí 很 hěn 扎实 zhāshí

    - Kiến thức cơ bản của họ rất vững chắc.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 痛苦 tòngkǔ 中 zhōng 挣扎 zhēngzhá 了 le 很 hěn 久 jiǔ

    - Anh ấy đã chiến đấu với cơn đau trong một thời gian dài.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 扎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+1 nét)
    • Pinyin: Zā , Zhā , Zhá , Zhǎ
    • Âm hán việt: Trát
    • Nét bút:一丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QU (手山)
    • Bảng mã:U+624E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 欧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+4 nét)
    • Pinyin: ōu , ǒu
    • Âm hán việt: Âu , Ẩu
    • Nét bút:一ノ丶フノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SKNO (尸大弓人)
    • Bảng mã:U+6B27
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 翁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Vũ 羽 (+4 nét)
    • Pinyin: Wēng , Wěng
    • Âm hán việt: Ông
    • Nét bút:ノ丶フ丶フ丶一フ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CISM (金戈尸一)
    • Bảng mã:U+7FC1
    • Tần suất sử dụng:Cao