才俊 cái jùn
volume volume

Từ hán việt: 【tài tuấn】

Đọc nhanh: 才俊 (tài tuấn). Ý nghĩa là: tài tú (tài năng xuất chúng, hơn người).

Ý Nghĩa của "才俊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

才俊 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tài tú (tài năng xuất chúng, hơn người)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 才俊

  • volume volume

    - 不是 búshì 对 duì 着 zhe 自己 zìjǐ 扣动 kòudòng 扳机 bānjī 才 cái 算 suàn 自杀 zìshā

    - Một người không cần phải bóp cò súng để tự sát.

  • volume volume

    - 不要 búyào 浪费 làngfèi 你 nǐ 的 de 聪明才智 cōngmingcáizhì

    - Đừng lãng phí trí thông minh của bạn.

  • volume volume

    - 不要 búyào 妒忌 dùjì 别人 biérén , 应要 yīngyào 努力 nǔlì 上进 shàngjìn 才 cái 是 shì

    - đừng ghen tị với người khác mà hãy nỗ lực để tiến bộ.

  • volume volume

    - 黉 hóng 门 mén 秀才 xiùcai

    - tú tài

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 俊才 jùncái

    - Anh ấy là một người tài giỏi.

  • volume volume

    - 一边 yībiān 走 zǒu , 一边 yībiān 忖量 cǔnliàng 着 zhe 刚才 gāngcái 他 tā 说 shuō 的 de 那 nà 番话 fānhuà 的 de 意思 yìsī

    - vừa đi vừa nghĩ những điều nó vừa nói.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 英俊 yīngjùn 才华 cáihuá 吸引 xīyǐn 了 le 很多 hěnduō 人 rén

    - Tài năng xuất chúng của anh ấy thu hút nhiều người.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 今天 jīntiān 在 zài 你 nǐ 头 tóu 下 xià 才 cái 是 shì 它 tā 应有 yīngyǒu 的 de 归宿 guīsù

    - Nhưng nó đã tìm thấy ngôi nhà thích hợp bên dưới đầu bạn ngày hôm nay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 俊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Jùn , Zùn
    • Âm hán việt: Tuấn
    • Nét bút:ノ丨フ丶ノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OICE (人戈金水)
    • Bảng mã:U+4FCA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 才›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Cái
    • Âm hán việt: Tài
    • Nét bút:一丨ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DH (木竹)
    • Bảng mã:U+624D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao