打人 dǎ rén
volume volume

Từ hán việt: 【đả nhân】

Đọc nhanh: 打人 (đả nhân). Ý nghĩa là: Đánh người. Ví dụ : - 冷言冷语敲打人。 nói bóng nói gió, mỉa mai người khác.

Ý Nghĩa của "打人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

打人 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đánh người

Ví dụ:
  • volume volume

    - 冷言冷语 lěngyánlěngyǔ 敲打 qiāodǎ 人 rén

    - nói bóng nói gió, mỉa mai người khác.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 打人

  • volume volume

    - 人民 rénmín 的 de 江山 jiāngshān 是 shì 铁打 tiědǎ 的 de 江山 jiāngshān

    - sông núi của nhân dân là sông gang núi thép.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 不许 bùxǔ 我 wǒ 向 xiàng 主人 zhǔrén 打听 dǎtīng 这件 zhèjiàn 事 shì

    - Họ cấm tôi hỏi chủ tôi về điều đó.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 扭打 niǔdǎ 起来 qǐlai , 满地 mǎndì 翻滚 fāngǔn

    - hai người đánh nhau, lăn lộn dưới đất.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 打断 dǎduàn 别人 biérén

    - Anh ấy luôn luôn ngắt lời người khác.

  • volume volume

    - 严刑拷打 yánxíngkǎodǎ 是 shì 不人道 bùréndào 的 de

    - Thấm vấn bằng cách tra tấn là vô nhân đạo.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 打得火热 dǎdéhuǒrè

    - hai người đánh nhau rất hăng say.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 两个 liǎnggè 人 rén 打枪 dǎqiāng 打 dǎ 得 dé 一样 yīyàng 准 zhǔn

    - Hai đứa nó bắn súng chính xác như nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 两人 liǎngrén 的 de 双打 shuāngdǎ 配合 pèihé 得 dé 很 hěn 好 hǎo

    - hai người họ đánh đôi, phối hợp rất tốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao