手工缝制的衣服 shǒugōng féng zhì de yīfú
volume volume

Từ hán việt: 【thủ công phùng chế đích y phục】

Đọc nhanh: 手工缝制的衣服 (thủ công phùng chế đích y phục). Ý nghĩa là: Quần áo may thủ công.

Ý Nghĩa của "手工缝制的衣服" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

手工缝制的衣服 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Quần áo may thủ công

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 手工缝制的衣服

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 音箱 yīnxiāng 的 de 箱体 xiāngtǐ 是 shì 手工 shǒugōng 制作 zhìzuò 的 de

    - Cái hộp loa này được làm thủ công.

  • volume volume

    - 照着 zhàozhe 样本 yàngběn 的 de 样子 yàngzi 制作 zhìzuò 了 le 衣服 yīfú

    - Đã may quần áo theo mẫu của bản mẫu.

  • volume volume

    - 在 zài 珠宝 zhūbǎo 饰物 shìwù 的 de 制造 zhìzào 中 zhōng , 手工 shǒugōng 与 yǔ 艺术 yìshù 的 de 结合 jiéhé 决定 juédìng 了 le 珠宝 zhūbǎo 的 de 价值 jiàzhí

    - Trong quá trình sản xuất trang sức, sự kết hợp giữa thủ công và nghệ thuật quyết định giá trị của trang sức.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 灯罩 dēngzhào 是 shì 手工 shǒugōng 制作 zhìzuò 的 de

    - Cái chụp đèn này được làm thủ công.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 衣服 yīfú 的 de 手工 shǒugōng 不行 bùxíng

    - Kỹ thuật may bộ đồ này kém quá.

  • volume volume

    - 热天 rètiān 穿 chuān 棉布 miánbù 之类 zhīlèi 有 yǒu 渗透性 shèntòuxìng 的 de 材料 cáiliào 制成 zhìchéng 的 de 衣服 yīfú 最为 zuìwéi 适宜 shìyí

    - Trong ngày nóng, áo được làm từ vải như cotton có khả năng thấm hút tốt nhất.

  • volume volume

    - 这套 zhètào 衣服 yīfú 的 de 手工 shǒugōng 很 hěn 粗糙 cūcāo

    - Bộ đồ này được may ẩu quá.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 衣服 yīfú 是 shì 定制 dìngzhì 的 de

    - Bộ quần áo này được đặt may.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 制›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhì
    • Âm hán việt: Chế
    • Nét bút:ノ一一丨フ丨丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBLN (竹月中弓)
    • Bảng mã:U+5236
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 工›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Công 工 (+0 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLM (一中一)
    • Bảng mã:U+5DE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 服›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+4 nét)
    • Pinyin: Bì , Fú , Fù
    • Âm hán việt: Phục
    • Nét bút:ノフ一一フ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BSLE (月尸中水)
    • Bảng mã:U+670D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 缝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+10 nét)
    • Pinyin: Féng , Fèng
    • Âm hán việt: Phùng , Phúng
    • Nét bút:フフ一ノフ丶一一一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMYHJ (女一卜竹十)
    • Bảng mã:U+7F1D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 衣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Y 衣 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī , Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YHV (卜竹女)
    • Bảng mã:U+8863
    • Tần suất sử dụng:Rất cao