手工 shǒugōng
volume volume

Từ hán việt: 【thủ công】

Đọc nhanh: 手工 (thủ công). Ý nghĩa là: làm bằng tay; làm thủ công, tiền công. Ví dụ : - 做手工。 làm thủ công.. - 这件衣服多少手工? cái áo này tiền công bao nhiêu?

Ý Nghĩa của "手工" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 4 HSK 5 TOCFL 4

✪ 1. làm bằng tay; làm thủ công

靠手的技能做出的工作; 用手操作

Ví dụ:
  • volume volume

    - 做 zuò 手工 shǒugōng

    - làm thủ công.

手工 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiền công

给于手工劳动的报酬

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 衣服 yīfú 多少 duōshǎo 手工 shǒugōng

    - cái áo này tiền công bao nhiêu?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 手工

  • volume volume

    - 做 zuò 手工 shǒugōng

    - làm thủ công.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 手臂 shǒubì 工作 gōngzuò 非常 fēicháng 出色 chūsè

    - Trợ lý của anh ấy làm việc rất xuất sắc.

  • volume volume

    - 他 tā 从事 cóngshì 手工业 shǒugōngyè 多年 duōnián

    - Anh ấy đã làm nghề thủ công nhiều năm.

  • volume volume

    - 他 tā 立刻 lìkè 放下 fàngxià 手中 shǒuzhōng 的 de 工具 gōngjù

    - Anh ta lập tức bỏ công cụ ở trong tay xuống.

  • volume volume

    - 他 tā 不顾 bùgù 危险 wēixiǎn 勇敢 yǒnggǎn 地向 dìxiàng 狱中 yùzhōng 的 de 同工 tónggōng 施与 shīyǔ 援手 yuánshǒu 确实 quèshí 人 rén 如其 rúqí 名 míng

    - Anh ta không màng nguy hiểm, dũng cảm giúp đỡ đồng nghiệp trong ngục, thật đúng là người làm sao thì tên như vậy.

  • volume volume

    - 他 tā 学会 xuéhuì 了 le 木工 mùgōng 的 de 手艺 shǒuyì

    - Anh ấy đã học được nghề mộc.

  • volume volume

    - 他 tā 刚刚 gānggang 着手 zhuóshǒu 一项 yīxiàng 新 xīn 工作 gōngzuò

    - Anh ấy vừa đảm nhận một vị trí mới.

  • volume volume

    - 他 tā 走 zǒu 后 hòu , 俱乐部 jùlèbù 工作 gōngzuò 由 yóu 你 nǐ 接手 jiēshǒu

    - sau khi cậu ấy đi, công tác của câu lạc bộ do anh tiếp nhận.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 工›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Công 工 (+0 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLM (一中一)
    • Bảng mã:U+5DE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao