所生 suǒ shēng
volume volume

Từ hán việt: 【sở sinh】

Đọc nhanh: 所生 (sở sinh). Ý nghĩa là: cha mẹ (cha và mẹ). Ví dụ : - 嫡长子(妻子所生的长子)。 con trai trưởng; con trưởng vợ cả

Ý Nghĩa của "所生" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

所生 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cha mẹ (cha và mẹ)

parents (father and mother)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 嫡长子 dízhǎngzǐ ( 妻子 qīzǐ 所生 suǒshēng 的 de 长子 zhǎngzǐ )

    - con trai trưởng; con trưởng vợ cả

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 所生

  • volume volume

    - 快乐 kuàilè , 是 shì 人 rén 之 zhī 所求 suǒqiú , 但 dàn 太乐则 tàilèzé 乐极生悲 lèjíshēngbēi

    - Hạnh phúc là điều con người mong muốn, nhưng nếu hạnh phúc quá thì lại vui quá hóa buồn.

  • volume volume

    - 嫡长子 dízhǎngzǐ ( 妻子 qīzǐ 所生 suǒshēng 的 de 长子 zhǎngzǐ )

    - con trai trưởng; con trưởng vợ cả

  • volume volume

    - 庶出 shùchū ( 妾 qiè 所生 suǒshēng , 区别 qūbié 于 yú 妻所生 qīsuǒshēng )

    - con vợ bé; con thứ.

  • volume volume

    - 他 tā 不会 búhuì 使 shǐ 刀叉 dāochā , 所以 suǒyǐ 不敢 bùgǎn 去 qù 吃 chī 西餐 xīcān , 生怕 shēngpà 丢份 diūfèn

    - Vì không biết cách dùng dao nĩa, nên anh ấy không dám đến nhà hàng Tây ăn, chỉ sợ quê mặt

  • volume volume

    - 所以 suǒyǐ 说 shuō 我们 wǒmen 有 yǒu 七个 qīgè 小时 xiǎoshí 选出 xuǎnchū 一位 yīwèi 学生会 xuéshenghuì 主席 zhǔxí

    - Vì vậy, chúng tôi có bảy giờ để bầu ra một chủ tịch sinh viên.

  • volume volume

    - 他 tā 生怕 shēngpà 我 wǒ 没 méi 听 tīng 清 qīng 或 huò 不 bù 注意 zhùyì , 所以 suǒyǐ 又 yòu 嘱咐 zhǔfù 了 le 一遍 yībiàn

    - anh ấy sợ tôi không nghe hoặc không chú ý, cho nên dặn thêm lần nữa.

  • volume volume

    - 他 tā 在生活上 zàishēnghuóshàng 过于 guòyú 奉行 fèngxíng 清教徒 qīngjiàotú 式 shì 的 de 原则 yuánzé , 所以 suǒyǐ 不能 bùnéng 领略 lǐnglüè 跳舞 tiàowǔ 的 de 乐趣 lèqù

    - Anh ta quá chú trọng vào nguyên tắc kiểu Cộng Đoàn Cục sạch trong cuộc sống, vì vậy không thể thưởng thức niềm vui khi nhảy múa.

  • volume volume

    - 学生 xuésheng 很 hěn 好 hǎo 骗 piàn , 所以 suǒyǐ 总是 zǒngshì 被 bèi 利用 lìyòng

    - học sinh rất nhẹ dạ nên rất hay bị lợi dụng

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 所›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+4 nét)
    • Pinyin: Suǒ
    • Âm hán việt: Sở
    • Nét bút:ノノフ一ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HSHML (竹尸竹一中)
    • Bảng mã:U+6240
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao