所存 suǒcún
volume volume

Từ hán việt: 【sở tồn】

Đọc nhanh: 所存 (sở tồn). Ý nghĩa là: Cái còn lại. Cái mình hiện có. Chỉ tài năng của mình. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: » Rồng mây khi gặp hội ưu duyên, đem quách cả sở tồn làm sở dụng «..

Ý Nghĩa của "所存" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

所存 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cái còn lại. Cái mình hiện có. Chỉ tài năng của mình. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: » Rồng mây khi gặp hội ưu duyên, đem quách cả sở tồn làm sở dụng «.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 所存

  • volume volume

    - 商店 shāngdiàn 所谓 suǒwèi 特卖 tèmài , 其实 qíshí 有些 yǒuxiē 是 shì 商人 shāngrén 出 chū 清 qīng 库存 kùcún 货品 huòpǐn 的 de 手段 shǒuduàn

    - Cái gọi là bán hàng đặc biệt thực chất là một cách để người bán giải phóng hàng tồn kho.

  • volume volume

    - 他 tā 保存 bǎocún 了 le 所有 suǒyǒu 的 de 照片 zhàopiān

    - Anh ấy đã lưu tất cả các bức ảnh.

  • volume volume

    - 万古长存 wàngǔchángcún

    - còn mãi muôn đời.

  • volume volume

    - 上来 shànglái 所 suǒ 言 yán

    - những lời trên đây.

  • volume volume

    - 一所 yīsuǒ 宅子 zháizi

    - một ngôi nhà

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 统一 tǒngyī 管理 guǎnlǐ 所有 suǒyǒu 的 de 库存 kùcún

    - Công ty đồng loạt quản lý tất cả hàng tồn kho.

  • volume volume

    - 所以 suǒyǐ 这个 zhègè 结果 jiéguǒ 被 bèi 封存 fēngcún 在 zài 耶鲁大学 yēlǔdàxué 直到 zhídào 2066 年 nián 才 cái 会 huì 被 bèi 解封 jiěfēng

    - Vì vậy, kết quả này được niêm phong tại Đại học Yale và phải đến năm 2066 mới được mở niêm phong.

  • - 上课 shàngkè 前 qián 我 wǒ 需要 xūyào 去 qù 上 shàng 厕所 cèsuǒ

    - Tôi cần đi vệ sinh trước khi bắt đầu lớp học.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 存›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tử 子 (+3 nét)
    • Pinyin: Cún
    • Âm hán việt: Tồn
    • Nét bút:一ノ丨フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KLND (大中弓木)
    • Bảng mã:U+5B58
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 所›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+4 nét)
    • Pinyin: Suǒ
    • Âm hán việt: Sở
    • Nét bút:ノノフ一ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HSHML (竹尸竹一中)
    • Bảng mã:U+6240
    • Tần suất sử dụng:Rất cao