戴菊 dài jú
volume volume

Từ hán việt: 【đái cúc】

Đọc nhanh: 戴菊 (đái cúc). Ý nghĩa là: (loài chim của Trung Quốc) goldcrest (Regulus quius).

Ý Nghĩa của "戴菊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

戴菊 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (loài chim của Trung Quốc) goldcrest (Regulus quius)

(bird species of China) goldcrest (Regulus regulus)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 戴菊

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 这块 zhèkuài 玉 yù 爱不释手 àibùshìshǒu 总戴 zǒngdài 在 zài 身上 shēnshàng

    - Anh ấy rất thích khối ngọc này, lúc nào cũng đeo trên người!

  • volume volume

    - 骑 qí 摩托车 mótuōchē 要 yào 戴 dài 头盔 tóukuī

    - Đi xe máy phải đội mũ bảo hiểm.

  • volume volume

    - 他 tā 戴 dài 着 zhe 一副 yīfù 老 lǎo 光 guāng 眼镜 yǎnjìng

    - Ông ấy đeo một cặp kính lão.

  • volume volume

    - 他 tā 到 dào 北戴河 běidàihé 休养 xiūyǎng 去 qù 了 le

    - anh ấy đi nghỉ ngơi điều dưỡng ở Bắc Đới Hà rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 戴 dài 虚伪 xūwěi 的 de 面具 miànjù

    - Anh ta luôn đeo mặt nạ giả tạo.

  • volume volume

    - 他 tā 戴 dài 了 le 一副 yīfù 茶色 chásè 的 de 眼镜 yǎnjìng

    - Anh ấy đeo một cặp kính màu nâu đậm.

  • volume volume

    - 他 tā 感到 gǎndào 菊花 júhuā 部位 bùwèi 有些 yǒuxiē 不适 bùshì

    - Anh ấy cảm thấy không thoải mái ở vùng hậu môn.

  • volume volume

    - 他 tā 戴 dài 了 le 一条 yītiáo 红色 hóngsè 的 de 领带 lǐngdài

    - Anh ấy đeo một chiếc cà vạt đỏ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 戴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+13 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đái , Đới
    • Nét bút:一丨一丨フ一丨一一丨丨一ノ丶フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JIWTC (十戈田廿金)
    • Bảng mã:U+6234
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 菊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Jú
    • Âm hán việt: Cúc
    • Nét bút:一丨丨ノフ丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TPFD (廿心火木)
    • Bảng mã:U+83CA
    • Tần suất sử dụng:Cao