戳壁脚 chuō bì jiǎo
volume volume

Từ hán việt: 【trạc bích cước】

Đọc nhanh: 戳壁脚 (trạc bích cước). Ý nghĩa là: nói vụng; nói xấu sau lưng; nói vắng.

Ý Nghĩa của "戳壁脚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

戳壁脚 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nói vụng; nói xấu sau lưng; nói vắng

背后议论;背后说人坏话

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 戳壁脚

  • volume volume

    - 从中 cóngzhōng 弄 nòng 手脚 shǒujiǎo

    - ngầm mưu tính.

  • volume volume

    - 他 tā 一天 yìtiān 能 néng 走 zǒu 八 bā 、 九十里 jiǔshílǐ , 脚力 jiǎolì 很 hěn 好 hǎo

    - anh ấy một ngày có thể đi đến tám chín dặm, đôi chân rất khoẻ.

  • volume volume

    - 鼎 dǐng 通常 tōngcháng 有 yǒu 三个 sāngè 脚 jiǎo

    - Đỉnh thường có ba chân.

  • volume volume

    - 今晚 jīnwǎn 有壁宿 yǒubìsù

    - Tối nay có sao Bích.

  • volume volume

    - 书 shū 在 zài 柜 guì 脚 jiǎo 下面 xiàmiàn

    - Quyển sách ở dưới chân tủ.

  • volume volume

    - 事前 shìqián 做好 zuòhǎo 准备 zhǔnbèi , 就 jiù 不致 bùzhì 临时 línshí 手忙脚乱 shǒumángjiǎoluàn 了 le

    - chuẩn bị trước cho tốt, thì lúc gặp chuyện sẽ đâu đến nỗi lúng ta lúng túng

  • volume volume

    - 今朝 jīnzhāo , 是 shì 超市 chāoshì 打折 dǎzhé 个 gè 日 rì 脚 jiǎo , 覅 fiào 错过 cuòguò 特价 tèjià !

    - Hôm nay là ngày siêu thị giảm giá đừng bỏ lỡ những mặt hàng giảm giá!

  • volume volume

    - 两脚 liǎngjiǎo 发木 fāmù , 动弹不得 dòngtanbudé

    - hai chân bị tê, không cựa quậy được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 壁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+13 nét)
    • Pinyin: Bì
    • Âm hán việt: Bích
    • Nét bút:フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SJG (尸十土)
    • Bảng mã:U+58C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 戳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+14 nét)
    • Pinyin: Chuō
    • Âm hán việt: Sác , Trạc , Trốc
    • Nét bút:フ丶一フ丶一ノ丨丶一一一丨一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SGI (尸土戈)
    • Bảng mã:U+6233
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 脚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎo , Jié , Jué
    • Âm hán việt: Cước
    • Nét bút:ノフ一一一丨一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BGIL (月土戈中)
    • Bảng mã:U+811A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao