截瘫 jiétān
volume volume

Từ hán việt: 【tiệt than】

Đọc nhanh: 截瘫 (tiệt than). Ý nghĩa là: liệt nửa người; bán thân bất toại.

Ý Nghĩa của "截瘫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. liệt nửa người; bán thân bất toại

下肢全部或部分瘫痪,多由脊髓疾病或外伤引起

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 截瘫

  • volume volume

    - 你 nǐ 直截了当 zhíjiéliǎodàng 地 dì 说 shuō 吧 ba , 不要 búyào 跟 gēn 我 wǒ 捉迷藏 zhuōmícáng 了 le

    - anh nói thẳng ra đi, đừng đánh đố tôi.

  • volume volume

    - 半截 bànjié 粉笔 fěnbǐ

    - nửa viên phấn

  • volume volume

    - 发送 fāsòng 这个 zhègè 截图 jiétú 给 gěi 他 tā

    - Gửi ảnh chụp màn hình này cho anh ấy.

  • volume volume

    - 高温 gāowēn 的 de 火焰 huǒyàn 能 néng 截断 jiéduàn 钢板 gāngbǎn

    - ngọn lửa ở nhiệt độ cao có thể cắt đoạn mảnh thép.

  • volume volume

    - 占领 zhànlǐng 制高点 zhìgāodiǎn , 以便 yǐbiàn 阻截 zǔjié 敌人 dírén 进攻 jìngōng

    - chiếm lấy điểm cao để ngăn chặn bước tiến của địch.

  • volume volume

    - 别跟我 biégēnwǒ 兜圈子 dōuquānzi , 有话 yǒuhuà 直截了当 zhíjiéliǎodàng 地 dì 说 shuō 吧 ba

    - đừng vòng vo với tôi, có gì cứ nói thẳng ra đi.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 只好 zhǐhǎo 截掉 jiédiào 了 le 他 tā 的 de 伤口 shāngkǒu

    - Bác sĩ chỉ đành cắt bỏ vết thương của anh ấy.

  • volume volume

    - 即使 jíshǐ 这 zhè 段 duàn 深藏 shēncáng 的 de 感情 gǎnqíng 被 bèi 曝光 bàoguāng 在 zài 人们 rénmen 的 de 面前 miànqián 我 wǒ 也 yě 无法 wúfǎ 把 bǎ 它 tā 拦腰截断 lányāojiéduàn

    - Cho dù đoạn tình cảm sâu đậm này được thể hiện trước mặt mọi người thì tôi cũng không thể không cắt bỏ nó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 截›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+10 nét)
    • Pinyin: Jié
    • Âm hán việt: Tiệt
    • Nét bút:一丨一ノ丨丶一一一丨一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JIOG (十戈人土)
    • Bảng mã:U+622A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 瘫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+10 nét)
    • Pinyin: Tān
    • Âm hán việt: Than
    • Nét bút:丶一ノ丶一フ丶ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KEOG (大水人土)
    • Bảng mã:U+762B
    • Tần suất sử dụng:Cao