截击导弹 jiéjí dǎodàn
volume volume

Từ hán việt: 【tiệt kích đạo đạn】

Đọc nhanh: 截击导弹 (tiệt kích đạo đạn). Ý nghĩa là: Tên lửa bắn chặn.

Ý Nghĩa của "截击导弹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

截击导弹 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tên lửa bắn chặn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 截击导弹

  • volume volume

    - 这 zhè 只 zhǐ 巨大 jùdà 的 de 军舰 jūnjiàn 被 bèi 一枚 yīméi 自动 zìdòng 寻 xún 的 de 导弹 dǎodàn 击中 jīzhòng

    - Con tàu chiến khổng lồ này đã bị một quả tên lửa tự động tìm đánh trúng.

  • volume volume

    - 枪弹 qiāngdàn 嘶地 sīdì 击中目标 jīzhòngmùbiāo

    - Đạn súng chéo chéo trúng mục tiêu.

  • volume volume

    - 第一发 dìyīfà 炮弹 pàodàn 打歪 dǎwāi 了 le , 修正 xiūzhèng 了 le 偏差 piānchā 后 hòu , 第二发 dìèrfā 便 biàn 击中 jīzhòng 了 le 目标 mùbiāo

    - phát đạn thứ nhất bắn trật, sau khi sửa lại độ lệch, phát đạn thứ hai đã bắn trúng.

  • volume volume

    - 工作过度 gōngzuòguòdù 会 huì 导致 dǎozhì 弹性疲乏 tánxìngpífá 效率 xiàolǜ 降低 jiàngdī

    - Làm việc quá sức có thể dẫn đến mệt mỏi và mất hiệu quả.

  • volume volume

    - 三营 sānyíng 在 zài 村 cūn 东头 dōngtóu 截击 jiéjī 敌人 dírén 的 de 增援部队 zēngyuánbùduì

    - tiểu đoàn ba đã chặn đánh quân tăng viện của địch ở đầu làng phía đông.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 前 qián 陆军 lùjūn 导弹 dǎodàn 操作员 cāozuòyuán

    - Anh ấy là cựu nhà điều hành tên lửa quân đội

  • - 截击 jiéjī 空中 kōngzhōng 球是 qiúshì 一种 yīzhǒng 非常 fēicháng 快速 kuàisù 的 de 反应 fǎnyìng 技巧 jìqiǎo

    - Vô lê là một kỹ thuật phản ứng rất nhanh.

  • - 他 tā 在 zài 比赛 bǐsài 中 zhōng 频频 pínpín 使用 shǐyòng 截击 jiéjī , 打 dǎ 得 dé 非常 fēicháng 精准 jīngzhǔn

    - Anh ấy thường xuyên sử dụng kỹ thuật đánh trên lưới trong trận đấu và chơi rất chính xác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 击›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Jī , Jí
    • Âm hán việt: Kích
    • Nét bút:一一丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:QU (手山)
    • Bảng mã:U+51FB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 导›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+3 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đạo
    • Nét bút:フ一フ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RUDI (口山木戈)
    • Bảng mã:U+5BFC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 弹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+8 nét)
    • Pinyin: Dàn , Tán
    • Âm hán việt: Đàn , Đạn
    • Nét bút:フ一フ丶ノ丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NCWJ (弓金田十)
    • Bảng mã:U+5F39
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 截›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+10 nét)
    • Pinyin: Jié
    • Âm hán việt: Tiệt
    • Nét bút:一丨一ノ丨丶一一一丨一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JIOG (十戈人土)
    • Bảng mã:U+622A
    • Tần suất sử dụng:Cao