戒心 jièxīn
volume volume

Từ hán việt: 【giới tâm】

Đọc nhanh: 戒心 (giới tâm). Ý nghĩa là: cảnh giác; dè chừng; đề phòng. Ví dụ : - 消除戒心。 loại bỏ cảnh giác.. - 别问他有什么计划, 他老存有戒心。 Đừng hỏi anh ấy có kế hoạch gì, anh ấy luôn đề phòng.. - 不要有戒心 , 我只是说着玩呢。 Đừng cảnh giác, tôi chỉ là đùa thôi.

Ý Nghĩa của "戒心" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

戒心 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cảnh giác; dè chừng; đề phòng

警惕戒备意识

Ví dụ:
  • volume volume

    - 消除 xiāochú 戒心 jièxīn

    - loại bỏ cảnh giác.

  • volume volume

    - 别问 biéwèn 他 tā 有 yǒu 什么 shénme 计划 jìhuà , 他 tā 老 lǎo 存有 cúnyǒu 戒心 jièxīn

    - Đừng hỏi anh ấy có kế hoạch gì, anh ấy luôn đề phòng.

  • volume volume

    - 不要 búyào 有 yǒu 戒心 jièxīn 我 wǒ 只是 zhǐshì 说 shuō 着 zhe 玩 wán 呢 ne

    - Đừng cảnh giác, tôi chỉ là đùa thôi.

  • volume volume

    - 他 tā 变得 biànde 烦躁不安 fánzàobùān 且 qiě 存有 cúnyǒu 戒心 jièxīn

    - Anh ấy trở nên bất an và cảnh giác.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 看到 kàndào , 她 tā 对 duì 我 wǒ 毫无 háowú 戒心 jièxīn

    - Như bạn có thể thấy, cô ấy hoàn toàn không đề phòng gì về tôi.

  • volume volume

    - 当地人 dāngdìrén 对 duì 陌生人 mòshēngrén 往往 wǎngwǎng 有 yǒu 戒心 jièxīn

    - Người dân địa phương thường cảnh giác với người lạ.

  • volume volume

    - 他 tā 发现 fāxiàn 新 xīn 国家 guójiā 对 duì 他 tā 这个 zhègè 新 xīn 国王 guówáng 充满 chōngmǎn 了 le 戒心 jièxīn

    - Ông nhận thấy quốc gia mới đang cảnh giác với vị vua mới của mình.

  • Xem thêm 5 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 戒心

  • volume volume

    - 他 tā 变得 biànde 烦躁不安 fánzàobùān 且 qiě 存有 cúnyǒu 戒心 jièxīn

    - Anh ấy trở nên bất an và cảnh giác.

  • volume volume

    - 消除 xiāochú 戒心 jièxīn

    - loại bỏ cảnh giác.

  • volume volume

    - 他 tā 发现 fāxiàn 新 xīn 国家 guójiā 对 duì 他 tā 这个 zhègè 新 xīn 国王 guówáng 充满 chōngmǎn 了 le 戒心 jièxīn

    - Ông nhận thấy quốc gia mới đang cảnh giác với vị vua mới của mình.

  • volume volume

    - 别问 biéwèn 他 tā 有 yǒu 什么 shénme 计划 jìhuà , 他 tā 老 lǎo 存有 cúnyǒu 戒心 jièxīn

    - Đừng hỏi anh ấy có kế hoạch gì, anh ấy luôn đề phòng.

  • volume volume

    - 不要 búyào 有 yǒu 戒心 jièxīn 我 wǒ 只是 zhǐshì 说 shuō 着 zhe 玩 wán 呢 ne

    - Đừng cảnh giác, tôi chỉ là đùa thôi.

  • volume volume

    - 大都会 dàdūhuì 惩戒 chéngjiè 中心 zhōngxīn 上报 shàngbào 了 le 附近 fùjìn

    - Trung tâm cải chính Metropolitan đang báo cáo

  • volume volume

    - 我 wǒ 可以 kěyǐ 戒网 jièwǎng , 戒 jiè 伤心 shāngxīn , 却 què 戒 jiè 不了 bùliǎo 想 xiǎng 你 nǐ

    - Anh có thể cai mạng, cai đau thương nhưng tuyệt cai không nổi nỗi nhớ em

  • volume volume

    - 戒烟 jièyān 需要 xūyào 很大 hěndà 的 de 决心 juéxīn

    - Cai thuốc lá cần quyết tâm lớn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 戒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiè
    • Âm hán việt: Giới
    • Nét bút:一一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IT (戈廿)
    • Bảng mã:U+6212
    • Tần suất sử dụng:Cao