我醉欲眠 wǒ zuì yù mián
volume volume

Từ hán việt: 【ngã tuý dục miên】

Đọc nhanh: 我醉欲眠 (ngã tuý dục miên). Ý nghĩa là: dùng để chỉ bản chất chân thành và thẳng thắn của một người, (văn học) Tôi say và muốn ngủ (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "我醉欲眠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

我醉欲眠 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. dùng để chỉ bản chất chân thành và thẳng thắn của một người

(used to indicate one's sincere and straightforward nature)

✪ 2. (văn học) Tôi say và muốn ngủ (thành ngữ)

lit. I'm drunk and would like to sleep (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 我醉欲眠

  • volume volume

    - 她 tā 让 ràng 我 wǒ 吃些 chīxiē 药片 yàopiàn 以利 yǐlì 睡眠 shuìmián

    - Cô ấy bảo tôi uống một số viên thuốc để giúp tôi ngủ ngon.

  • volume volume

    - 作为 zuòwéi 一个 yígè 怪兽 guàishòu , 我 wǒ 的 de 欲望 yùwàng 是 shì 至少 zhìshǎo 消灭 xiāomiè 一个 yígè 奥特曼 àotèmàn

    - Là một con quái vật, mong muốn của tôi là tiêu diệt ít nhất một Ultraman

  • volume volume

    - 我 wǒ 姑姑 gūgu 昨夜 zuóyè 喝醉 hēzuì 了 le

    - Dì của tôi đêm qua uống say rồi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 是 shì 要 yào 随心所欲 suíxīnsuǒyù 的 de 但是 dànshì , 苦尽甘来 kǔjìngānlái 没有 méiyǒu 白来 báilái 的 de 东西 dōngxī

    - Chúng ta làm những gì ta muốn, nhưng mà, khổ trước sướng sau, không có gì là miễn phí cả.

  • volume volume

    - 他 tā 看着 kànzhe 我 wǒ , 欲言又止 yùyányòuzhǐ

    - Anh ấy nhìn tôi, muốn nói nhưng lại thôi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 从未见过 cóngwèijiànguò 如此 rúcǐ 不诚实 bùchéngshí 且 qiě 控制 kòngzhì 欲 yù 这么 zhème 强 qiáng 的 de 人 rén

    - Tôi chưa bao giờ biết bất cứ ai là không trung thực và lôi kéo.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 应 yīng 节制 jiézhì 自己 zìjǐ 的 de 欲望 yùwàng

    - Chúng ta nên tiết chế ham muốn của chính mình.

  • volume volume

    - 为了 wèile 我们 wǒmen 的 de 友谊 yǒuyì , 今天 jīntiān 不醉 bùzuì 不 bù 归 guī

    - Vì tình bạn của chúng ta, chúng mình sẽ không không về.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 我›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+3 nét)
    • Pinyin: Wǒ
    • Âm hán việt: Ngã
    • Nét bút:ノ一丨一フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQI (竹手戈)
    • Bảng mã:U+6211
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 欲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+7 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Dục
    • Nét bút:ノ丶ノ丶丨フ一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:CRNO (金口弓人)
    • Bảng mã:U+6B32
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 眠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mục 目 (+5 nét)
    • Pinyin: Mián , Miǎn , Mǐn
    • Âm hán việt: Miên
    • Nét bút:丨フ一一一フ一フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BURVP (月山口女心)
    • Bảng mã:U+7720
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 醉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+8 nét)
    • Pinyin: Zuì
    • Âm hán việt: Tuý
    • Nét bút:一丨フノフ一一丶一ノ丶ノ丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MWYOJ (一田卜人十)
    • Bảng mã:U+9189
    • Tần suất sử dụng:Cao