我司 wǒ sī
volume volume

Từ hán việt: 【ngã ti】

Đọc nhanh: 我司 (ngã ti). Ý nghĩa là: công ty của chúng tôi (lịch sự).

Ý Nghĩa của "我司" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

我司 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. công ty của chúng tôi (lịch sự)

our company (polite)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 我司

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 用 yòng 我们 wǒmen 公司 gōngsī 的 de 货运 huòyùn 代理商 dàilǐshāng 吗 ma ?

    - Bạn có muốn sử dụng dịch vụ giao nhận vận tải của công ty chúng tôi không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 被 bèi 我们 wǒmen 公司 gōngsī 录 lù 了 le

    - Bạn được công ty chúng tôi nhận rồi.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 批准 pīzhǔn 了 le 我 wǒ 的 de 请假 qǐngjià

    - Công ty đã phê duyệt đơn xin nghỉ của tôi.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 不 bù 提供 tígōng 宿舍 sùshè , 我 wǒ 得 dé 租房子 zūfángzi

    - Công ty không cấp ký túc xá, tớ phải thuê trọ bên ngoài.

  • volume volume

    - 上 shàng 司令 sīlìng 我们 wǒmen 加班 jiābān

    - Sếp ra lệnh cho chúng tôi làm thêm giờ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 希望 xīwàng 在 zài 这 zhè 企划 qǐhuá 上面 shàngmiàn 跟 gēn 我们 wǒmen 公司 gōngsī 合作 hézuò 吗 ma ?

    - Bạn có muốn hợp tác với công ty của chúng tôi trong kế hoạch này không.

  • volume volume

    - 上司 shàngsī 给 gěi 了 le 我 wǒ 很多 hěnduō 建议 jiànyì

    - Sếp đã đưa ra nhiều gợi ý cho tôi.

  • volume volume

    - 上司 shàngsī 命令 mìnglìng 我们 wǒmen 停止 tíngzhǐ 工作 gōngzuò

    - Sếp ra lệnh cho chúng tôi dừng công việc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 司›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Ti , Ty , Tư
    • Nét bút:フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SMR (尸一口)
    • Bảng mã:U+53F8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 我›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+3 nét)
    • Pinyin: Wǒ
    • Âm hán việt: Ngã
    • Nét bút:ノ一丨一フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQI (竹手戈)
    • Bảng mã:U+6211
    • Tần suất sử dụng:Rất cao