我叫是安娜 wǒ jiào shì ānnà
volume volume

Từ hán việt: 【ngã khiếu thị an na】

Đọc nhanh: 我叫是安娜 (ngã khiếu thị an na). Ý nghĩa là: Tôi tên là Anna.

Ý Nghĩa của "我叫是安娜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

我叫是安娜 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tôi tên là Anna

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 我叫是安娜

  • volume volume

    - 发现 fāxiàn 戴安娜 dàiānnà 是 shì

    - Tôi phát hiện ra rằng Diana đang nhận được tài trợ của mình

  • volume volume

    - 反正 fǎnzhèng 路 lù 也 yě 不远 bùyuǎn , 我们 wǒmen 还是 háishì 安步当车 ānbùdàngchē 吧 ba

    - dù sao thì đường tắt cũng không xa, hay là chúng ta đi bộ cũng được.

  • volume volume

    - 将会 jiānghuì 是 shì 他 tā 叫 jiào 我 wǒ 荡妇 dàngfù

    - Anh ta sẽ gọi tôi là một thằng khốn.

  • volume volume

    - 吉娜 jínà 是 shì 我 wǒ 中间 zhōngjiān 名 míng

    - Gina là tên đệm của tôi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不会 búhuì 唱 chàng , 你 nǐ 偏 piān 叫 jiào 我 wǒ 唱 chàng , 不是 búshì 赶鸭子上架 gǎnyāzǐshàngjià 吗 ma

    - tôi không biết hát, anh bắt tôi hát, không phải là không trâu bắt chó đi cày sao?

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 总是 zǒngshì 叫嚣 jiàoxiāo 着 zhe 要 yào 开 kāi 一家 yījiā 啤酒厂 píjiǔchǎng

    - Chúng tôi liên tục đe dọa mở một nhà máy bia.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这 zhè 不是 búshì 存心 cúnxīn 叫 jiào 我 wǒ 为难 wéinán 吗 ma

    - đây chẳng phải là anh cố tình gây khó dễ cho tôi sao?

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 女朋友 nǚpéngyou 叫 jiào 安娜 ānnà

    - Bạn gái của tôi tên là Anna.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 叫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Jiào
    • Âm hán việt: Khiếu
    • Nét bút:丨フ一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RVL (口女中)
    • Bảng mã:U+53EB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 娜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+6 nét)
    • Pinyin: Nà , Nuó
    • Âm hán việt: Na , Nã , Nả
    • Nét bút:フノ一フ一一ノフ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VSQL (女尸手中)
    • Bảng mã:U+5A1C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 安›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+3 nét)
    • Pinyin: ān
    • Âm hán việt: An , Yên
    • Nét bút:丶丶フフノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JV (十女)
    • Bảng mã:U+5B89
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 我›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+3 nét)
    • Pinyin: Wǒ
    • Âm hán việt: Ngã
    • Nét bút:ノ一丨一フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQI (竹手戈)
    • Bảng mã:U+6211
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 是›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丨フ一一一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMYO (日一卜人)
    • Bảng mã:U+662F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao