我不同意 wǒ bù tóngyì
volume

Từ hán việt: 【】

Đọc nhanh: 我不同意 Ý nghĩa là: Tôi không đồng ý.. Ví dụ : - 对不起,我不同意你的观点。 Xin lỗi, tôi không đồng ý với quan điểm của bạn.. - 我不同意你的决定,我们需要更多时间考虑。 Tôi không đồng ý với quyết định của bạn, chúng ta cần thêm thời gian để suy nghĩ.

Ý Nghĩa của "我不同意" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

我不同意 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tôi không đồng ý.

Ví dụ:
  • volume volume

    - 对不起 duìbùqǐ , 我 wǒ 不 bù 同意 tóngyì 你 nǐ 的 de 观点 guāndiǎn

    - Xin lỗi, tôi không đồng ý với quan điểm của bạn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 同意 tóngyì 你 nǐ 的 de 决定 juédìng , 我们 wǒmen 需要 xūyào 更 gèng 多 duō 时间 shíjiān 考虑 kǎolǜ

    - Tôi không đồng ý với quyết định của bạn, chúng ta cần thêm thời gian để suy nghĩ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 我不同意

  • volume volume

    - 除非 chúfēi 她 tā 同意 tóngyì , 不然 bùrán 我 wǒ 也 yě 没 méi 办法 bànfǎ

    - Trừ khi cô ấy đồng ý, không thì tôi hết cách.

  • volume volume

    - 我 wǒ 并 bìng 不 bù 完全同意 wánquántóngyì 你 nǐ

    - Tôi không đồng ý hoàn toàn với bạn.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 我 wǒ 怎么 zěnme 说 shuō , 他 tā 都 dōu 不 bù 同意 tóngyì

    - Dù tôi có nói gì thì anh ấy cũng không đồng ý.

  • volume volume

    - 经理 jīnglǐ 是否 shìfǒu 同意 tóngyì , 我 wǒ 不 bù 知道 zhīdào

    - Sếp có đồng ý hay không, tôi không biết.

  • volume volume

    - 父母 fùmǔ 不 bù 同意 tóngyì 我 wǒ 的 de 婚事 hūnshì

    - Bố mẹ không đồng ý hôn sự của tôi.

  • volume volume

    - 除非 chúfēi 你 nǐ 同意 tóngyì , 我 wǒ 不会 búhuì 去 qù 参加 cānjiā

    - Tôi sẽ không tham dự trừ khi bạn đồng ý.

  • volume volume

    - 有 yǒu 意见 yìjiàn 大家 dàjiā 尽管 jǐnguǎn 提 tí , 我 wǒ 很 hěn 欢迎 huānyíng 不同 bùtóng 的 de 声音 shēngyīn

    - Mọi người cứ việc nêu ý kiến, tôi muốn nghe nhiều ý kiến khác nhau.

  • - 我 wǒ 不 bù 同意 tóngyì 你 nǐ 的 de 决定 juédìng , 我们 wǒmen 需要 xūyào 更 gèng 多 duō 时间 shíjiān 考虑 kǎolǜ

    - Tôi không đồng ý với quyết định của bạn, chúng ta cần thêm thời gian để suy nghĩ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 同›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Tóng , Tòng
    • Âm hán việt: Đồng
    • Nét bút:丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMR (月一口)
    • Bảng mã:U+540C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 意›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTAP (卜廿日心)
    • Bảng mã:U+610F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 我›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+3 nét)
    • Pinyin: Wǒ
    • Âm hán việt: Ngã
    • Nét bút:ノ一丨一フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQI (竹手戈)
    • Bảng mã:U+6211
    • Tần suất sử dụng:Rất cao