成绩卓然 chéngjì zhuórán
volume volume

Từ hán việt: 【thành tích trác nhiên】

Đọc nhanh: 成绩卓然 (thành tích trác nhiên). Ý nghĩa là: để đạt được kết quả đáng kinh ngạc (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "成绩卓然" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

成绩卓然 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để đạt được kết quả đáng kinh ngạc (thành ngữ)

to achieve astounding results (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 成绩卓然

  • volume volume

    - 成绩 chéngjì 卓然 zhuórán

    - thành tích xuất sắc

  • volume volume

    - 成绩斐然 chéngjìfěirán

    - thành tích nổi bật

  • volume volume

    - 她 tā 固然 gùrán 努力 nǔlì , 然而 ránér 成绩 chéngjì 一般 yìbān

    - Cô ấy tuy cố gắng, nhưng thành tích bình thường.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 竞赛 jìngsài , 他们 tāmen 劳动力 láodònglì 少 shǎo , 吃亏 chīkuī 了 le , 但是 dànshì 成绩 chéngjì 仍然 réngrán 很大 hěndà

    - đợt thi đua lần này, họ bất lợi vì thiếu sức lao động, nhưng thành tích vẫn rất lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 努力学习 nǔlìxuéxí , 然而 ránér 成绩 chéngjì 不好 bùhǎo

    - Cậu ấy chăm chỉ học, tuy nhiên kết quả không tốt.

  • volume volume

    - 然后 ránhòu 班委 bānwěi 核对 héduì 并 bìng 将 jiāng 成绩 chéngjì 录入 lùrù 制成 zhìchéng 电子 diànzǐ 文档 wéndàng 上 shàng 交给 jiāogěi 院系 yuànxì 相关 xiāngguān 部门 bùmén

    - Sau đó ban cán sự lớp kiểm tra và nhập kết quả vào file điện tử và nộp cho các bộ phận liên quan của khoa.

  • volume volume

    - 他 tā 取得 qǔde 了 le 卓越 zhuóyuè 的 de 成绩 chéngjì

    - Anh ấy đã đạt được những thành tích vượt trội.

  • volume volume

    - 只要 zhǐyào 认真学习 rènzhēnxuéxí , 自然 zìrán 会 huì 取得 qǔde 好 hǎo 成绩 chéngjì

    - chỉ cần chịu khó học hành, đương nhiên sẽ đạt được thành tích tốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhuō , Zhuó
    • Âm hán việt: Trác
    • Nét bút:丨一丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YAJ (卜日十)
    • Bảng mã:U+5353
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 成›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Chéng , Chèng
    • Âm hán việt: Thành
    • Nét bút:一ノフフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IHS (戈竹尸)
    • Bảng mã:U+6210
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 然›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+8 nét)
    • Pinyin: Rán
    • Âm hán việt: Nhiên
    • Nét bút:ノフ丶丶一ノ丶丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BKF (月大火)
    • Bảng mã:U+7136
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 绩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Jī , Jì
    • Âm hán việt: Tích
    • Nét bút:フフ一一一丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMQMO (女一手一人)
    • Bảng mã:U+7EE9
    • Tần suất sử dụng:Cao