成度 chéng dù
volume volume

Từ hán việt: 【thành độ】

Đọc nhanh: 成度 (thành độ). Ý nghĩa là: trình độ.

Ý Nghĩa của "成度" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

成度 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trình độ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 成度

  • volume volume

    - 过度 guòdù 保护 bǎohù 孩子 háizi 可能 kěnéng 会 huì 阻碍 zǔài 他们 tāmen 的 de 成长 chéngzhǎng

    - Bảo vệ quá mức trẻ em có thể làm trở ngại cho sự phát triển của họ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 刚刚 gānggang 完成 wánchéng 季度 jìdù 报表 bàobiǎo

    - Họ vừa hoàn thành báo cáo quý.

  • volume volume

    - 他 tā 成长 chéngzhǎng 的 de 速度 sùdù 很快 hěnkuài

    - Anh ấy trưởng thành rất nhanh.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 得 dé 过度 guòdù 化妆品 huàzhuāngpǐn 对 duì 她 tā 的 de 皮肤 pífū 造成 zàochéng 了 le 伤害 shānghài

    - Cô ấy sử dụng quá nhiều mỹ phẩm đã gây hại cho làn da của cô ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 极度地 jídùdì 渴望 kěwàng 成功 chénggōng

    - Anh ấy khao khát thành công cực kỳ.

  • volume volume

    - 成绩 chéngjì 决定 juédìng 于 yú 学习态度 xuéxítàidù

    - Thành tích quyết định bởi thái độ học tập.

  • volume volume

    - 工程 gōngchéng 的 de 完成 wánchéng 速度 sùdù 提高 tígāo 了 le

    - Tốc độ hoàn thành dự án đã được cải thiện.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 回复 huífù 你 nǐ 的 de 速度 sùdù 和 hé 在乎 zàihu 你 nǐ 的 de 程度 chéngdù 成正比 chéngzhèngbǐ

    - Tốc độ trả lời tin nhắn của người ấy sẽ tỷ lệ thuận với mức độ mà họ quan tâm đến bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 度›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+6 nét)
    • Pinyin: Dù , Duó
    • Âm hán việt: Đạc , Độ
    • Nét bút:丶一ノ一丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ITE (戈廿水)
    • Bảng mã:U+5EA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 成›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Chéng , Chèng
    • Âm hán việt: Thành
    • Nét bút:一ノフフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IHS (戈竹尸)
    • Bảng mã:U+6210
    • Tần suất sử dụng:Rất cao