戏花弄月 xì huā nòng yuè
volume volume

Từ hán việt: 【hí hoa lộng nguyệt】

Đọc nhanh: 戏花弄月 (hí hoa lộng nguyệt). Ý nghĩa là: ghẹo nguyệt trêu hoa.

Ý Nghĩa của "戏花弄月" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

戏花弄月 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ghẹo nguyệt trêu hoa

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 戏花弄月

  • volume volume

    - 玩弄 wánnòng 花招 huāzhāo

    - chơi trò bịp bợm

  • volume volume

    - 不要 búyào 戏弄 xìnòng 他 tā

    - Đừng trêu chọc nó.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 戏剧 xìjù 中 zhōng 扮演 bànyǎn 花旦 huādàn 角色 juésè

    - Cô ấy đóng vai nữ diễn viên chính trong kịch.

  • volume volume

    - 上个月 shànggeyuè 他 tā 钱 qián 花涨 huāzhǎng 了 le

    - Tháng trước anh ấy đã chi tiêu quá mức.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 古代 gǔdài 四大美女 sìdàměinǚ 皆 jiē 是 shì 如花似玉 rúhuāsìyù , 闭月羞花 bìyuèxiūhuā

    - Sắc đẹp tứ đại mỹ nhân thời cổ của Trung Quốc ai ai cũng như hoa như ngọc, hoa hờn nguyệt thẹn.

  • volume volume

    - 她 tā 生得 shēngde 花容月貌 huāróngyuèmào , 奕 yì 美 měi 非凡 fēifán

    - Cô ấy xinh đẹp như hoa như nguyệt, tuyệt mỹ phi phàm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这个 zhègè 月 yuè 的 de 伙食费 huǒshífèi 花 huā 了 le 多少 duōshǎo ?

    - Tháng này bạn đã tiêu bao nhiêu tiền ăn?

  • - 她 tā 每天 měitiān 都 dōu 花 huā 几个 jǐgè 小时 xiǎoshí 玩 wán 网络游戏 wǎngluòyóuxì

    - Cô ấy mỗi ngày dành vài giờ chơi trò chơi mạng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 弄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+4 nét)
    • Pinyin: Lòng , Nòng
    • Âm hán việt: Lộng
    • Nét bút:一一丨一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MGT (一土廿)
    • Bảng mã:U+5F04
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 戏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Hū , Huī , Xī , Xì
    • Âm hán việt: Hi , Huy , Hí , Hô , Hý
    • Nét bút:フ丶一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EI (水戈)
    • Bảng mã:U+620F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 月›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+0 nét)
    • Pinyin: Yuè
    • Âm hán việt: Nguyệt
    • Nét bút:ノフ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:B (月)
    • Bảng mã:U+6708
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao