戏水滑道 Xì shuǐ huá dào
volume volume

Từ hán việt: 【hí thuỷ hoạt đạo】

Đọc nhanh: 戏水滑道 (hí thuỷ hoạt đạo). Ý nghĩa là: Water Slide Máng trượt nước.

Ý Nghĩa của "戏水滑道" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

戏水滑道 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Water Slide Máng trượt nước

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 戏水滑道

  • volume volume

    - 下水道 xiàshuǐdào 堵塞 dǔsè 了 le

    - Cống thoát nước bị tắc.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 得 dé 疏堵 shūdǔ 排水管道 páishuǐguǎndào

    - Chúng tôi phải thông tắc đường ống thoát nước.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 用 yòng 鼻子 bízi 喝水 hēshuǐ , 嘴里 zuǐlǐ 有 yǒu 鼻屎 bíshǐ 的 de 味道 wèidao 吗 ma ?

    - các bạn uống nước bằng mũi, miêng có mùi vị của dỉ mũi không?

  • volume volume

    - 她 tā 滑倒 huádǎo 了 le , 跌 diē 在 zài 水中 shuǐzhōng

    - Cô ấy trượt ngã và rơi xuống nước.

  • volume volume

    - 上海 shànghǎi 到 dào 天津 tiānjīn 打 dǎ 水道 shuǐdào 走要 zǒuyào 两天 liǎngtiān

    - Thượng Hải đến Thiên Tân đi đường thuỷ phải mất hai ngày.

  • volume volume

    - 城市 chéngshì 的 de 供水 gōngshuǐ 依赖 yīlài 这 zhè 条 tiáo 渠道 qúdào

    - Việc cung cấp nước cho thành phố dựa vào kênh này.

  • volume volume

    - 大雨 dàyǔ 过后 guòhòu , 下水道 xiàshuǐdào 溢出 yìchū 水来 shuǐlái

    - Sau cơn mưa lớn, nước tràn ra từ cống thoát nước.

  • volume volume

    - 下水道 xiàshuǐdào 已经 yǐjīng 通 tōng 了 le

    - Cống đã thông rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 戏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Hū , Huī , Xī , Xì
    • Âm hán việt: Hi , Huy , Hí , Hô , Hý
    • Nét bút:フ丶一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EI (水戈)
    • Bảng mã:U+620F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 滑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Huá
    • Âm hán việt: Cốt , Hoạt
    • Nét bút:丶丶一丨フフ丶フ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBBB (水月月月)
    • Bảng mã:U+6ED1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao