懦 nuò
volume volume

Từ hán việt: 【nhu】

Đọc nhanh: 懦 (nhu). Ý nghĩa là: yếu hèn; hèn nhát; nhát gan. Ví dụ : - 他做事很懦。 Anh ấy làm việc rất nhát gan.. - 他不敢说话,太懦。 Anh ấy không dám nói, quá hèn nhát.. - 懦的人很难成功。 Người nhát gan rất khó thành công.

Ý Nghĩa của "懦" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

懦 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. yếu hèn; hèn nhát; nhát gan

胆小怕事;软弱无能

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 做事 zuòshì 很 hěn 懦 nuò

    - Anh ấy làm việc rất nhát gan.

  • volume volume

    - 他 tā 不敢 bùgǎn 说话 shuōhuà , 太懦 tàinuò

    - Anh ấy không dám nói, quá hèn nhát.

  • volume volume

    - 懦 nuò 的 de 人 rén 很 hěn 难 nán 成功 chénggōng

    - Người nhát gan rất khó thành công.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 懦

  • volume volume

    - 伪军 wěijūn 的 de 表现 biǎoxiàn 十分 shífēn 懦弱 nuòruò

    - Quân phi pháp hành xử rất hèn nhát.

  • volume volume

    - 懦夫 nuòfū

    - Đồ hèn nhát !

  • volume volume

    - 他 tā 觉得 juéde 自己 zìjǐ 很 hěn 懦弱 nuòruò

    - Anh ấy cảm thấy mình rất nhu nhược.

  • volume volume

    - 他 tā 不敢 bùgǎn 说话 shuōhuà , 太懦 tàinuò

    - Anh ấy không dám nói, quá hèn nhát.

  • volume volume

    - 对 duì 英雄 yīngxióng 的 de 赞美 zànměi 就 jiù 反衬 fǎnchèn 着 zhe 对 duì 懦夫 nuòfū 的 de 嘲讽 cháofěng

    - những lời ca tụng anh hùng là làm nổi bật việc chế giễu kẻ hèn nhát.

  • volume volume

    - 懦夫 nuòfū 懒汉 lǎnhàn 是 shì 没出息 méichūxī 的 de

    - Kẻ hèn nhát, lười biếng thì không có tiền đồ.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 性格 xìnggé 懦弱 nuòruò 的 de 人 rén

    - Anh ấy là một người hèn nhát.

  • volume volume

    - 他 tā 做事 zuòshì 很 hěn 懦 nuò

    - Anh ấy làm việc rất nhát gan.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 懦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+14 nét)
    • Pinyin: Nuò
    • Âm hán việt: Nhu , Noạ
    • Nét bút:丶丶丨一丶フ丨丶丶丶丶一ノ丨フ丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PMBB (心一月月)
    • Bảng mã:U+61E6
    • Tần suất sử dụng:Trung bình