懒癌 lǎn ái
volume volume

Từ hán việt: 【lãn nham】

Đọc nhanh: 懒癌 (lãn nham). Ý nghĩa là: ung thư lười biếng,chứng luời biếng.

Ý Nghĩa của "懒癌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

懒癌 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ung thư lười biếng,chứng luời biếng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 懒癌

  • volume volume

    - 他 tā 得 dé 了 le 胃癌 wèiái

    - Anh ấy bị ung thư dạ dày.

  • volume volume

    - 他 tā 得 dé 了 le 肝癌 gānái

    - Anh ta bị mắc bệnh ung thư gan.

  • volume volume

    - 他 tā 患有 huànyǒu 何杰金 héjiéjīn 氏 shì 淋巴癌 línbāái

    - Đó là bệnh ung thư hạch Hodgkin.

  • volume volume

    - 他 tā 住院治疗 zhùyuànzhìliáo 癌症 áizhèng 病 bìng 了 le

    - Anh ấy nhập viện chữa ung thư rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 性情 xìngqíng 懒散 lǎnsǎn , 不爱 bùài 工作 gōngzuò

    - Tính nết anh ấy lười biếng, không thích làm việc.

  • volume volume

    - 院子 yuànzi 里 lǐ 所有 suǒyǒu 的 de 花草树木 huācǎoshùmù 都 dōu 被 bèi 太阳 tàiyang 晒 shài 得 dé 懒洋洋 lǎnyāngyāng 的 de

    - Tất cả hoa lá, cây cối trong sân đều sảng khoái phơi mình dưới nắng.

  • volume volume

    - 他 tā 平时 píngshí 懒散 lǎnsǎn 惯 guàn 了 le , 受不了 shòubùliǎo 这种 zhèzhǒng 约束 yuēshù

    - anh ấy bình thường lười biếng quen rồi, chịu không nổi sự ràng buộc như thế này.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 懒惰 lǎnduò

    - Anh ấy rất lười biếng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 懒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+13 nét)
    • Pinyin: Lài , Lǎn
    • Âm hán việt: Lãn , Lại
    • Nét bút:丶丶丨一丨フ一丨ノ丶ノフ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PDLO (心木中人)
    • Bảng mã:U+61D2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 癌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+12 nét)
    • Pinyin: ái , Yán
    • Âm hán việt: Ngai , Nham
    • Nét bút:丶一ノ丶一丨フ一丨フ一丨フ一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KRRU (大口口山)
    • Bảng mã:U+764C
    • Tần suất sử dụng:Cao