憧 chōng
volume volume

Từ hán việt: 【sung.tráng.xung】

Đọc nhanh: 憧 (sung.tráng.xung). Ý nghĩa là: lắc lư; đung đưa; lay động; thấp thoáng; đu đưa; rung rinh; lập loè; lung linh; bập bùng. Ví dụ : - 心里充满着对未来的憧憬。 lòng tràn đầy mơ ước về tương lai.. - 灯影憧憧。 bóng đèn lay động.. - 憧憬着幸福的明天。 hướng về ngày mai hạnh phúc.

Ý Nghĩa của "憧" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

憧 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lắc lư; đung đưa; lay động; thấp thoáng; đu đưa; rung rinh; lập loè; lung linh; bập bùng

往来不定;摇曳不定

Ví dụ:
  • volume volume

    - 心里 xīnli 充满 chōngmǎn 着 zhe 对 duì 未来 wèilái 的 de 憧憬 chōngjǐng

    - lòng tràn đầy mơ ước về tương lai.

  • volume volume

    - 灯影 dēngyǐng 憧 chōng 憧 chōng

    - bóng đèn lay động.

  • volume volume

    - 憧憬 chōngjǐng 着 zhe 幸福 xìngfú 的 de 明天 míngtiān

    - hướng về ngày mai hạnh phúc.

  • volume volume

    - 人影憧憧 rényǐngchōngchōng

    - bóng người thấp thoáng.

  • volume volume

    - 小时候 xiǎoshíhou 我 wǒ 憧憬 chōngjǐng 那 nà 毫无 háowú 瑕疵 xiácī 的 de 恋情 liànqíng

    - Lúc nhỏ, tôi hay mơ mộng về một tình cảm không có thiếu sót gì.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 憧

  • volume volume

    - 人影憧憧 rényǐngchōngchōng

    - bóng người thấp thoáng.

  • volume volume

    - 小时候 xiǎoshíhou 我 wǒ 憧憬 chōngjǐng 那 nà 毫无 háowú 瑕疵 xiácī 的 de 恋情 liànqíng

    - Lúc nhỏ, tôi hay mơ mộng về một tình cảm không có thiếu sót gì.

  • volume volume

    - 当 dāng 痛苦 tòngkǔ 缠绕着 chánràozhe 你 nǐ 的 de 时候 shíhou , 憧憬 chōngjǐng 快乐 kuàilè 的 de 明天 míngtiān

    - Khi nỗi đau vây quanh bạn, hãy mong chờ một ngày mai hạnh phúc.

  • volume volume

    - 她 tā 憧憬 chōngjǐng 成功 chénggōng 的 de 事业 shìyè

    - Cô ấy mơ ước về một sự nghiệp thành công.

  • volume volume

    - 他 tā 憧憬 chōngjǐng 成为 chéngwéi 一名 yīmíng 优秀 yōuxiù 的 de 医生 yīshēng

    - Anh mơ ước trở thành một bác sĩ xuất sắc.

  • volume volume

    - 他 tā 憧憬未来 chōngjǐngwèilái 的 de 生活 shēnghuó

    - Anh ấy mong ước cuộc sống tương lai.

  • volume volume

    - 心里 xīnli 充满 chōngmǎn 着 zhe 对 duì 未来 wèilái 的 de 憧憬 chōngjǐng

    - lòng tràn đầy mơ ước về tương lai.

  • volume volume

    - 她 tā 憧憬未来 chōngjǐngwèilái 的 de 美好生活 měihǎoshēnghuó

    - Cô ấy khao khát cuộc sống tốt đẹp trong tương lai.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 憧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+12 nét)
    • Pinyin: Chōng
    • Âm hán việt: Sung , Tráng , Xung
    • Nét bút:丶丶丨丶一丶ノ一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PYTG (心卜廿土)
    • Bảng mã:U+61A7
    • Tần suất sử dụng:Trung bình