慢跑 mànpǎo
volume volume

Từ hán việt: 【mạn bào】

Đọc nhanh: 慢跑 (mạn bào). Ý nghĩa là: chạy bộ / để chạy bộ / để canter / một nước nước chậm. Ví dụ : - 谁会在慢跑前吃伟哥 Ai uống viagra trước khi chạy bộ?

Ý Nghĩa của "慢跑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 3

慢跑 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chạy bộ / để chạy bộ / để canter / một nước nước chậm

Ví dụ:
  • volume volume

    - 谁 shuí 会 huì 在 zài 慢跑 mànpǎo 前 qián 吃 chī 伟哥 wěigē

    - Ai uống viagra trước khi chạy bộ?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 慢跑

  • volume volume

    - 东奔西跑 dōngbēnxīpǎo

    - chạy ngược chạy xuôi

  • volume volume

    - 他 tā 奔跑 bēnpǎo 了 le 一 yī 两条 liǎngtiáo 街 jiē , 然后 ránhòu 放慢 fàngmàn 步子 bùzi 走 zǒu 起来 qǐlai

    - Anh ấy chạy một đoạn đường ngắn, rồi sau đó chậm lại và đi bộ.

  • volume volume

    - 为了 wèile 健康 jiànkāng , 我 wǒ 每天 měitiān 跑步 pǎobù

    - Để có sức khỏe, tôi chạy bộ mỗi ngày.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 早晨 zǎochén 慢跑 mànpǎo

    - Anh ấy thích chạy bộ vào buổi sáng.

  • volume volume

    - 下次 xiàcì 再 zài 来 lái , 慢走 mànzǒu !

    - Lần sau lại ghé nhé, đi cẩn thận!

  • volume volume

    - 中秋节 zhōngqiūjié 后 hòu , 天气 tiānqì 慢慢 mànmàn 凉 liáng 上来 shànglái

    - sau tết trung thu, thời tiết lạnh dần.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 明 míng 总是 zǒngshì 在 zài 公园 gōngyuán 里 lǐ 慢慢 mànmàn 跑步 pǎobù

    - Tiểu Minh luôn chạy chậm chậm trong công viên.

  • volume volume

    - 谁 shuí 会 huì 在 zài 慢跑 mànpǎo 前 qián 吃 chī 伟哥 wěigē

    - Ai uống viagra trước khi chạy bộ?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 慢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+11 nét)
    • Pinyin: Màn
    • Âm hán việt: Mạn
    • Nét bút:丶丶丨丨フ一一丨フ丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PAWE (心日田水)
    • Bảng mã:U+6162
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 跑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Túc 足 (+5 nét)
    • Pinyin: Bó , Páo , Pǎo
    • Âm hán việt: Bào
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMPRU (口一心口山)
    • Bảng mã:U+8DD1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao