慢说 màn shuō
volume volume

Từ hán việt: 【mạn thuyết】

Đọc nhanh: 慢说 (mạn thuyết). Ý nghĩa là: khoan nói; đừng nói. Ví dụ : - 这种动物,慢说国内少有, 在全世界也不多。 loài động vật này đừng nói gì ở trong nước ít thấy, ngay ở trên thế giới cũng không nhiều.

Ý Nghĩa của "慢说" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

慢说 khi là Liên từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khoan nói; đừng nói

别说

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 动物 dòngwù , 慢说 mànshuō 国内 guónèi 少有 shǎoyǒu , 在 zài 全世界 quánshìjiè 也 yě 不 bù 多 duō

    - loài động vật này đừng nói gì ở trong nước ít thấy, ngay ở trên thế giới cũng không nhiều.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 慢说

  • volume volume

    - 有话 yǒuhuà 慢慢说 mànmànshuō , 别 bié 挂火 guàhuǒ

    - có gì từ từ nói, đừng giận dữ.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 见了面 jiànlemiàn 再 zài 慢慢说 mànmànshuō

    - Chúng ta gặp mặt rồi hẵng nói.

  • volume volume

    - 且慢 qiěmàn , 听 tīng 我 wǒ 把 bǎ 话 huà 说完 shuōwán

    - khoan đã, nghe tôi nói xong đã nào.

  • volume volume

    - 咱们 zánmen 喝杯 hēbēi 绿茶 lǜchá 吧 ba , 然后 ránhòu 慢慢说 mànmànshuō

    - chúng ta uống cốc trà xanh đi, sau đó từ từ nói

  • volume volume

    - 有话 yǒuhuà 慢慢说 mànmànshuō , 不要 búyào 动肝火 dònggānhuǒ

    - chuyện đâu còn có đó, không nên nổi giận.

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 起火 qǐhuǒ , 听 tīng 我 wǒ 慢慢 mànmàn 地 dì 对 duì 你 nǐ 说 shuō

    - anh đừng nóng, từ từ để tôi nói với anh.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 动物 dòngwù , 慢说 mànshuō 国内 guónèi 少有 shǎoyǒu , 在 zài 全世界 quánshìjiè 也 yě 不 bù 多 duō

    - loài động vật này đừng nói gì ở trong nước ít thấy, ngay ở trên thế giới cũng không nhiều.

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 举止 jǔzhǐ 总是 zǒngshì 慢条斯理 màntiáosīlǐ 的 de

    - nói năng, cử chỉ của anh ấy lúc nào cũng chậm rãi rạch ròi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 慢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+11 nét)
    • Pinyin: Màn
    • Âm hán việt: Mạn
    • Nét bút:丶丶丨丨フ一一丨フ丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PAWE (心日田水)
    • Bảng mã:U+6162
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 说›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Shuì , Shuō , Tuō , Yuè
    • Âm hán việt: Duyệt , Thoát , Thuyết , Thuế
    • Nét bút:丶フ丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVCRU (戈女金口山)
    • Bảng mã:U+8BF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao