慢吞吞的 màn tūn tūn de
volume volume

Từ hán việt: 【mạn thôn thôn đích】

Đọc nhanh: 慢吞吞的 (mạn thôn thôn đích). Ý nghĩa là: rì rì.

Ý Nghĩa của "慢吞吞的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

慢吞吞的 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rì rì

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 慢吞吞的

  • volume volume

    - 他 tā 要 yào 带 dài 丹尼 dānní 去 qù 钓 diào 他 tā 的 de 第一条 dìyītiáo 吞拿鱼 tūnnáyú

    - Anh ấy muốn lấy cho Danny con cá ngừ đầu tiên của mình.

  • volume volume

    - 有话 yǒuhuà 就 jiù 照直说 zhàozhíshuō , 不要 búyào 吞吞吐吐 tūntūntǔtǔ 的 de

    - có gì cứ nói thẳng ra, đừng ấp a ấp úng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 倒 dào 是 shì 去过 qùguò 没 méi 去过 qùguò , 别 bié 吞吞吐吐 tūntūntǔtǔ 的 de

    - Anh đã đi rồi hay chưa, đừng có ậm ừ như vậy.

  • volume volume

    - 爸爸 bàba 吃饭 chīfàn 狼吞虎咽 lángtūnhǔyàn 的 de

    - Bố ăn cơm như hổ đói.

  • volume volume

    - 无边 wúbiān 的 de 寂寞 jìmò 吞噬 tūnshì 着 zhe 她 tā

    - Sự cô đơn vô tận đã nuốt chửng cô ấy.

  • volume volume

    - 燃烧 ránshāo 的 de 大火 dàhuǒ 吞噬 tūnshì 了 le 整栋 zhěngdòng 楼 lóu

    - Ngọn lửa cháy lớn đã nuốt chửng toàn bộ tòa nhà.

  • volume volume

    - 北京 běijīng 车站 chēzhàn 昼夜 zhòuyè 不停 bùtíng 地 dì 吞吐 tūntǔ 着 zhe 来往 láiwǎng 的 de 旅客 lǚkè

    - trạm xe ở Bắc Kinh ngày đêm không ngớt hành khách ra vào.

  • volume volume

    - 父母 fùmǔ 告诉 gàosù 他们 tāmen 的 de 孩子 háizi 不要 búyào 狼吞虎咽 lángtūnhǔyàn

    - Cha mẹ khuyên con cái đừng ăn ngấu ăn nghiến.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Tūn
    • Âm hán việt: Thôn
    • Nét bút:一一ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HKR (竹大口)
    • Bảng mã:U+541E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 慢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+11 nét)
    • Pinyin: Màn
    • Âm hán việt: Mạn
    • Nét bút:丶丶丨丨フ一一丨フ丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PAWE (心日田水)
    • Bảng mã:U+6162
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao