慈善会 císhàn huì
volume volume

Từ hán việt: 【từ thiện hội】

Đọc nhanh: 慈善会 (từ thiện hội). Ý nghĩa là: hội từ thiện.

Ý Nghĩa của "慈善会" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

慈善会 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hội từ thiện

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 慈善会

  • volume volume

    - 善待 shàndài 他人 tārén , 他们 tāmen 也 yě 会 huì 善待 shàndài 你 nǐ

    - Đối xử tử tế với người khác, họ cũng sẽ tử tế với bạn.

  • volume volume

    - 他 tā 已 yǐ 出席 chūxí 慈善 císhàn 宴会 yànhuì

    - Anh ấy đã tham dự bữa tiệc từ thiện.

  • volume volume

    - 慈善 císhàn 社会 shèhuì 鼓励 gǔlì 帮助 bāngzhù 别人 biérén

    - Tổ chức từ thiện cổ vũ giúp đỡ người khác.

  • volume volume

    - 不善 bùshàn 交际 jiāojì 的 de 缺乏 quēfá 社会 shèhuì 风度 fēngdù 的 de ; 不 bù 圆滑 yuánhuá 的 de

    - Không giỏi giao tiếp, thiếu tinh thần xã hội; không lưu loát.

  • volume volume

    - 善良 shànliáng 的 de 人 rén 不会 búhuì 造孽 zàoniè

    - Người tốt sẽ không làm điều ác.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 创办 chuàngbàn 了 le 一个 yígè 慈善 císhàn 基金会 jījīnhuì

    - Họ sáng lập một quỹ từ thiện.

  • volume volume

    - 他 tā 创建 chuàngjiàn 了 le 一个 yígè 慈善 císhàn 基金会 jījīnhuì

    - Anh ấy đã thành lập một quỹ từ thiện.

  • volume volume

    - 市政 shìzhèng 会 huì 向 xiàng 房主 fángzhǔ 施加 shījiā 了 le 压力 yālì 促使 cùshǐ 其 qí 改善 gǎishàn 房子 fángzi 的 de 居住 jūzhù 条件 tiáojiàn

    - Hội đồng chính quyền địa phương đã gây áp lực lên chủ nhà để thúc đẩy cải thiện điều kiện sinh sống trong căn nhà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 会›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Huì , Kuài
    • Âm hán việt: Cối , Hội
    • Nét bút:ノ丶一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMMI (人一一戈)
    • Bảng mã:U+4F1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 善›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Shàn
    • Âm hán việt: Thiến , Thiện
    • Nét bút:丶ノ一一一丨丶ノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TGTR (廿土廿口)
    • Bảng mã:U+5584
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 慈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Cí
    • Âm hán việt: Tư , Từ
    • Nét bút:丶ノ一フフ丶フフ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TVIP (廿女戈心)
    • Bảng mã:U+6148
    • Tần suất sử dụng:Cao