感兴趣 gǎn xìngqù
volume volume

Từ hán việt: 【cảm hưng thú】

Đọc nhanh: 感兴趣 (cảm hưng thú). Ý nghĩa là: thích; quan tâm; hứng thú. Ví dụ : - 我对气排球非常感兴趣。 Tôi rất có hứng thú đối với bóng chuyền hơi.. - 这幅画好看,我很感兴趣。 Bức tranh này đẹp, tôi rất thích nó.. - 我对越南的历史很感兴趣。 Tôi có hứng thú với lịch sử Việt Nam.

Ý Nghĩa của "感兴趣" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 4 TOCFL 3

感兴趣 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thích; quan tâm; hứng thú

喜欢;热爱

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 对 duì 气 qì 排球 páiqiú 非常 fēicháng 感兴趣 gǎnxìngqù

    - Tôi rất có hứng thú đối với bóng chuyền hơi.

  • volume volume

    - 这幅 zhèfú 画 huà 好看 hǎokàn , 我 wǒ 很感兴趣 hěngǎnxìngqù

    - Bức tranh này đẹp, tôi rất thích nó.

  • volume volume

    - 我 wǒ 对 duì 越南 yuènán 的 de 历史 lìshǐ 很感兴趣 hěngǎnxìngqù

    - Tôi có hứng thú với lịch sử Việt Nam.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 感兴趣

✪ 1. A + 对 + B + Phó từ + 感兴趣

A hứng thú như thế nào với B

Ví dụ:
  • volume

    - 我 wǒ 对 duì 这 zhè 首歌 shǒugē 很感兴趣 hěngǎnxìngqù

    - Tôi rất hứng thú với ca khúc này.

  • volume

    - 妹妹 mèimei 对 duì 学习 xuéxí 不感兴趣 bùgǎnxìngqù

    - Em gái tôi không hứng thú với việc học.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 感兴趣

  • volume volume

    - 佩妮 pèinī 对 duì 亚原子 yàyuánzǐ 粒子 lìzǐ 的 de 研究 yánjiū 又 yòu 不感兴趣 bùgǎnxìngqù

    - Penny không quan tâm đến nghiên cứu hạt hạ nguyên tử.

  • volume volume

    - 但佩妮 dànpèinī 对 duì 亚原子 yàyuánzǐ 粒子 lìzǐ 的 de 研究 yánjiū 不感兴趣 bùgǎnxìngqù 啊 a

    - Nhưng Penny không quan tâm đến nghiên cứu hạt hạ nguyên tử.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 所谓 suǒwèi 的 de 流行歌曲 liúxínggēqǔ 很感兴趣 hěngǎnxìngqù

    - Anh ấy rất quan tâm đến những bài hát phổ biến được gọi là "流行歌曲".

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 数学 shùxué 感兴趣 gǎnxìngqù 得 dé 要命 yàomìng

    - Anh ấy cực kỳ đam mê toán học.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 燕国 yānguó 的 de 历史 lìshǐ 非常 fēicháng 感兴趣 gǎnxìngqù

    - Anh ấy rất hứng thú với lịch sử của nước Yên.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 古代 gǔdài 文化 wénhuà 很感兴趣 hěngǎnxìngqù

    - Anh ấy rất quan tâm đến văn hóa cổ đại.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 政治 zhèngzhì 很感兴趣 hěngǎnxìngqù

    - Anh ấy rất quan tâm đến chính trị.

  • volume volume

    - 原来如此 yuánláirúcǐ 你 nǐ 在 zài 高中 gāozhōng 的 de 时候 shíhou 对 duì 什么 shénme 感兴趣 gǎnxìngqù ?

    - Thì ra là vậy, học trung học bạn có hứng thú với cái gì

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 兴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bát 八 (+4 nét)
    • Pinyin: Xīng , Xìng
    • Âm hán việt: Hưng , Hứng
    • Nét bút:丶丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FMC (火一金)
    • Bảng mã:U+5174
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 感›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Gǎn , Hàn
    • Âm hán việt: Cảm , Hám
    • Nét bút:一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IRP (戈口心)
    • Bảng mã:U+611F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 趣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+8 nét)
    • Pinyin: Cǒu , Cù , Qū , Qù , Zōu
    • Âm hán việt: Thú , Xúc
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶一丨丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GOSJE (土人尸十水)
    • Bảng mã:U+8DA3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao