感光纸 gǎnguāng zhǐ
volume volume

Từ hán việt: 【cảm quang chỉ】

Đọc nhanh: 感光纸 (cảm quang chỉ). Ý nghĩa là: giấy cảm quang; giấy ảnh.

Ý Nghĩa của "感光纸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

感光纸 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giấy cảm quang; giấy ảnh

表面涂有感光药膜的纸,如放大纸、印相纸、晒图纸等

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 感光纸

  • volume volume

    - 太阳 tàiyang 让 ràng 胶片 jiāopiàn 感光 gǎnguāng 了 le

    - Ánh nắng mặt trời làm cuộn phim cảm quang.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 一面 yímiàn 凸透镜 tūtòujìng 把 bǎ 阳光 yángguāng 在 zài 纸 zhǐ 上 shàng 聚成 jùchéng 焦点 jiāodiǎn

    - Anh ta sử dụng một ống kính lồi để tập trung ánh sáng mặt trời thành một điểm tiêu tại trên giấy.

  • volume volume

    - 感谢您 gǎnxiènín 光临 guānglín 本店 běndiàn !

    - Cảm ơn bạn đã ghé thăm cửa hàng này!

  • volume volume

    - 他们 tāmen 感慨 gǎnkǎi 时光 shíguāng 飞逝 fēishì

    - Họ bùi ngùi vì thời gian trôi nhanh.

  • volume volume

    - 这 zhè 张纸 zhāngzhǐ 正反 zhèngfǎn 都 dōu 很 hěn 光洁 guāngjié

    - mặt trước mặt sau tờ giấy đều sạch bóng.

  • volume volume

    - 她 tā 不光 bùguāng 聪明 cōngming , 也 yě 很 hěn 有 yǒu 幽默感 yōumògǎn

    - Cô ấy không chỉ thông minh mà còn rất có khiếu hài hước.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 光滑 guānghuá 的 de 手感 shǒugǎn

    - Anh ấy thích cảm giác mịn màng.

  • volume volume

    - 即使 jíshǐ 这 zhè 段 duàn 深藏 shēncáng 的 de 感情 gǎnqíng 被 bèi 曝光 bàoguāng 在 zài 人们 rénmen 的 de 面前 miànqián 我 wǒ 也 yě 无法 wúfǎ 把 bǎ 它 tā 拦腰截断 lányāojiéduàn

    - Cho dù đoạn tình cảm sâu đậm này được thể hiện trước mặt mọi người thì tôi cũng không thể không cắt bỏ nó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 光›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Guāng
    • Âm hán việt: Quang
    • Nét bút:丨丶ノ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FMU (火一山)
    • Bảng mã:U+5149
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 感›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Gǎn , Hàn
    • Âm hán việt: Cảm , Hám
    • Nét bút:一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IRP (戈口心)
    • Bảng mã:U+611F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 纸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǐ
    • Âm hán việt: Chỉ
    • Nét bút:フフ一ノフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMHVP (女一竹女心)
    • Bảng mã:U+7EB8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao