愚见 yú jiàn
volume volume

Từ hán việt: 【ngu kiến】

Đọc nhanh: 愚见 (ngu kiến). Ý nghĩa là: Ý kiến ​​khiêm tốn của tôi.

Ý Nghĩa của "愚见" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

愚见 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ý kiến ​​khiêm tốn của tôi

my humble opinion

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 愚见

  • volume volume

    - 一如 yīrú 所 suǒ 见 jiàn

    - giống như điều đã thấy

  • volume volume

    - 一日不见 yīrìbújiàn , 如隔三秋 rúgésānqiū

    - Một ngày không gặp cứ ngỡ ba thu.

  • volume volume

    - 一刹那 yīchànà 就 jiù 看不见 kànbújiàn 他 tā 了 le

    - Trong nháy mắt liền không thấy anh ta đâu rồi.

  • volume volume

    - 一见倾心 yījiànqīngxīn

    - mới gặp lần đầu đã đem lòng cảm mến.

  • volume volume

    - 愚陋 yúlòu 之见 zhījiàn

    - suy nghĩ ngu muội quê mùa.

  • volume volume

    - 晚生 wǎnshēng 愚钝 yúdùn , 望 wàng 您 nín 见谅 jiànliàng

    - Tôi ngu dốt, xin bạn lượng thứ.

  • volume volume

    - 在 zài 愚见 yújiàn 来看 láikàn , 这个 zhègè 问题 wèntí 很 hěn 复杂 fùzá

    - Theo ngu kiến của tôi, vấn đề này rất phức tạp.

  • volume volume

    - 一 yī 见到 jiàndào 他 tā , 我 wǒ 就 jiù 笑 xiào 了 le

    - Vừa gặp anh đã cười.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 愚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Yú
    • Âm hán việt: Ngu
    • Nét bút:丨フ一一丨フ丨一丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WBP (田月心)
    • Bảng mã:U+611A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 见›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+0 nét)
    • Pinyin: Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Hiện , Kiến
    • Nét bút:丨フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BLU (月中山)
    • Bảng mã:U+89C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao