感质 gǎn zhì
volume volume

Từ hán việt: 【cảm chất】

Đọc nhanh: 感质 (cảm chất). Ý nghĩa là: Qualia (triết học).

Ý Nghĩa của "感质" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

感质 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Qualia (triết học)

qualia (philosophy)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 感质

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 斜纹 xiéwén 组织 zǔzhī 的 de 质感 zhìgǎn

    - Tôi yêu kết cấu của kiểu sợi chéo.

  • volume volume

    - 极具 jíjù 民俗 mínsú 手工 shǒugōng 质感 zhìgǎn 的 de 小 xiǎo 背心 bèixīn , 与 yǔ 七分裤 qīfēnkù 合奏 hézòu 随性 suíxìng 的 de 优雅 yōuyǎ 情调 qíngdiào

    - Chiếc áo vest với họa tiết làm bằng tay theo phong cách dân gian rất độc đáo và quần tây cắt cúp tạo nên sự thanh lịch giản dị.

  • volume volume

    - 这 zhè 幅 fú 作品 zuòpǐn 用 yòng 多种 duōzhǒng 绘画 huìhuà 手段 shǒuduàn , 表现 biǎoxiàn 了 le 不同 bùtóng 物体 wùtǐ 的 de 质感 zhìgǎn

    - tác phẩm này dùng nhiều phương pháp hội hoạ, biểu hiện được những cảm nhận khác nhau về vật thể.

  • volume volume

    - 一阵 yīzhèn 感伤 gǎnshāng , 潸然泪下 shānránlèixià

    - buồn rầu, nước mắt ròng ròng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 都 dōu 能 néng 感觉 gǎnjué 到 dào 我 wǒ 的 de 皮质醇 pízhìchún 指标 zhǐbiāo 下降 xiàjiàng 了 le

    - Tôi có thể cảm thấy mức cortisol của mình đang giảm xuống.

  • volume volume

    - 丈夫 zhàngfū 的 de 质疑 zhìyí 让 ràng 她 tā 感到 gǎndào 丈夫 zhàngfū 已经 yǐjīng 不爱 bùài 她 tā 了 le

    - Sự tra hỏi của chồng khiến cô cảm thấy anh không còn yêu mình nữa.

  • volume volume

    - 体质 tǐzhì 好 hǎo 的 de 孩子 háizi 不易 bùyì 感冒 gǎnmào

    - Trẻ có thể chất tốt ít bị cảm lạnh.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 气质 qìzhì 让 ràng 人 rén 感到 gǎndào 舒适 shūshì

    - Tính tình của anh ấy khiến người ta cảm thấy thoải mái.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 感›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Gǎn , Hàn
    • Âm hán việt: Cảm , Hám
    • Nét bút:一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IRP (戈口心)
    • Bảng mã:U+611F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 质›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+4 nét), bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhí , Zhì
    • Âm hán việt: Chí , Chất
    • Nét bút:ノノ一丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HJBO (竹十月人)
    • Bảng mã:U+8D28
    • Tần suất sử dụng:Rất cao