愚忠愚孝 yú zhōng yú xiào
volume volume

Từ hán việt: 【ngu trung ngu hiếu】

Đọc nhanh: 愚忠愚孝 (ngu trung ngu hiếu). Ý nghĩa là: Bất trung bất hiếu. Ví dụ : - 徒死无补,亦愚忠愚孝之流 Chết cũng không giúp được gì, lại còn là người dốt nát, bất trung , bất hiếu

Ý Nghĩa của "愚忠愚孝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

愚忠愚孝 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bất trung bất hiếu

Ví dụ:
  • volume volume

    - 徒死 túsǐ 无补 wúbǔ 亦 yì 愚忠 yúzhōng 愚孝 yúxiào 之流 zhīliú

    - Chết cũng không giúp được gì, lại còn là người dốt nát, bất trung , bất hiếu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 愚忠愚孝

  • volume volume

    - 他 tā 没有 méiyǒu 斗鸡眼 dòujīyǎn , 不过 bùguò , 他 tā 的 de 行动 xíngdòng 却是 quèshì 愚昧 yúmèi 的 de

    - Anh ta không bị lác, nhưng hành động của anh ta thật ngu ngốc

  • volume volume

    - 大智若愚 dàzhìruòyú

    - bậc đại trí trông như ngu đần; người tài vẻ ngoài đần độn.

  • volume volume

    - 徒死 túsǐ 无补 wúbǔ 亦 yì 愚忠 yúzhōng 愚孝 yúxiào 之流 zhīliú

    - Chết cũng không giúp được gì, lại còn là người dốt nát, bất trung , bất hiếu

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 想法 xiǎngfǎ 很 hěn 愚蠢 yúchǔn

    - Suy nghĩ của anh ấy rất ngốc.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 决定 juédìng 非常 fēicháng 愚蠢 yúchǔn

    - Quyết định của anh ấy rất ngu ngốc.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这个 zhègè 愚蠢 yúchǔn 的 de 王八蛋 wángbādàn

    - Đồ ngu ngốc.

  • volume volume

    - 他 tā 不想 bùxiǎng 再 zài 为 wèi 人 rén 所愚 suǒyú 了 le

    - Anh ấy không muốn bị người khác lừa dối nữa.

  • volume volume

    - 在 zài 愚见 yújiàn 来看 láikàn , 这个 zhègè 问题 wèntí 很 hěn 复杂 fùzá

    - Theo ngu kiến của tôi, vấn đề này rất phức tạp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 孝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tử 子 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiào
    • Âm hán việt: Hiếu
    • Nét bút:一丨一ノフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JKND (十大弓木)
    • Bảng mã:U+5B5D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 忠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhōng
    • Âm hán việt: Trung
    • Nét bút:丨フ一丨丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LP (中心)
    • Bảng mã:U+5FE0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 愚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Yú
    • Âm hán việt: Ngu
    • Nét bút:丨フ一一丨フ丨一丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WBP (田月心)
    • Bảng mã:U+611A
    • Tần suất sử dụng:Cao