意识到 yìshí dào
volume volume

Từ hán việt: 【ý thức đáo】

Đọc nhanh: 意识到 (ý thức đáo). Ý nghĩa là: Nhận ra, nhận thức. Ví dụ : - 天还冷,看见树枝发绿才意识到已经是春天了。 trời còn lạnh, nhìn thấy trên cành cây nẩy lộc mới biết đã đến mùa xuân rồi.. - 我心中暗吃一惊,我才意识到他并不像表面那样胸无城府。 tôi âm thầm kinh ngạc, tôi nhận ra anh ta cũng không thẳng thắn chân thành như bề ngoài

Ý Nghĩa của "意识到" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

意识到 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nhận ra, nhận thức

《意识到》是佛跳墙演唱的歌曲,收录于佛跳墙2019年11月7日发行的专辑《BJ肆》中。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 天 tiān 还 hái 冷 lěng , 看见 kànjiàn 树枝 shùzhī 发绿 fālǜ 才 cái 意识 yìshí 到 dào 已经 yǐjīng 是 shì 春天 chūntiān 了 le

    - trời còn lạnh, nhìn thấy trên cành cây nẩy lộc mới biết đã đến mùa xuân rồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 心中 xīnzhōng 暗吃 ànchī 一惊 yījīng , 我 wǒ 才 cái 意识 yìshí 到 dào 他 tā 并 bìng 不 bù 像 xiàng 表面 biǎomiàn 那样 nàyàng 胸无城府 xiōngwúchéngfǔ

    - tôi âm thầm kinh ngạc, tôi nhận ra anh ta cũng không thẳng thắn chân thành như bề ngoài

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 意识到

  • volume volume

    - 他 tā 意识 yìshí 到 dào 黑手党 hēishǒudǎng 要 yào 来 lái 报复 bàofù 他 tā

    - Anh ta nhận ra băng đảng Mafia đang đến để trả thù anh ta.

  • volume volume

    - 她 tā 已经 yǐjīng 意识 yìshí 到 dào 情况 qíngkuàng 的 de 变化 biànhuà

    - Cô ấy đã nhận thấy sự thay đổi của tình hình.

  • volume volume

    - 天 tiān 还 hái 冷 lěng , 看见 kànjiàn 树枝 shùzhī 发绿 fālǜ 才 cái 意识 yìshí 到 dào 已经 yǐjīng 是 shì 春天 chūntiān 了 le

    - trời còn lạnh, nhìn thấy trên cành cây nẩy lộc mới biết đã đến mùa xuân rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 意识 yìshí 到 dào 自己 zìjǐ 的 de 偏差 piānchā 了 le

    - Anh ấy nhận ra sự sai lệch của mình.

  • volume volume

    - 我 wǒ 心中 xīnzhōng 暗吃 ànchī 一惊 yījīng , 我 wǒ 才 cái 意识 yìshí 到 dào 他 tā 并 bìng 不 bù 像 xiàng 表面 biǎomiàn 那样 nàyàng 胸无城府 xiōngwúchéngfǔ

    - tôi âm thầm kinh ngạc, tôi nhận ra anh ta cũng không thẳng thắn chân thành như bề ngoài

  • volume volume

    - 她 tā 真正 zhēnzhèng 意识 yìshí 到 dào 了 le 错误 cuòwù

    - Cô ấy thực sự nhận ra lỗi lầm.

  • volume volume

    - 她 tā 终于 zhōngyú 意识 yìshí 到 dào 了 le 自己 zìjǐ 的 de 责任 zérèn

    - Cô ấy cuối cùng đã nhận ra trách nhiệm của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 意识 yìshí 到 dào 了 le 自己 zìjǐ 的 de 错误 cuòwù

    - Anh ấy đã nhận ra lỗi của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 到›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Dào
    • Âm hán việt: Đáo
    • Nét bút:一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGLN (一土中弓)
    • Bảng mã:U+5230
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 意›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTAP (卜廿日心)
    • Bảng mã:U+610F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 识›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Shí , Shì , Zhì
    • Âm hán việt: Chí , Thức
    • Nét bút:丶フ丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVRC (戈女口金)
    • Bảng mã:U+8BC6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao