小伙 xiǎohuǒ
volume volume

Từ hán việt: 【tiểu hoả】

Đọc nhanh: 小伙 (tiểu hoả). Ý nghĩa là: Chàng (nam giới còn trẻ), cậu bé. Ví dụ : - 小伙子干活儿是比不上老年人,那就太难看了。 trai tráng mà làm việc không bằng người già, thì thật là mất mặt quá đi.. - 两个小伙子都在追这位姑娘。 hai chàng trai đang theo đuổi một cô gái.. - 精明的小伙子。 chàng trai thông minh lanh lợi.

Ý Nghĩa của "小伙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

小伙 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chàng (nam giới còn trẻ), cậu bé

小伙,汉语词汇,拼音是xiǎo huǒ,多用于汉语口语,表示青年或少年,中国北方指小伙子。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 小伙子 xiǎohuǒzi 干活儿 gànhuóer 是 shì 比不上 bǐbùshàng 老年人 lǎoniánrén , 那 nà 就 jiù 太 tài 难看 nánkàn 了 le

    - trai tráng mà làm việc không bằng người già, thì thật là mất mặt quá đi.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 小伙子 xiǎohuǒzi 都 dōu 在 zài 追 zhuī 这位 zhèwèi 姑娘 gūniang

    - hai chàng trai đang theo đuổi một cô gái.

  • volume volume

    - 精明 jīngmíng 的 de 小伙子 xiǎohuǒzi

    - chàng trai thông minh lanh lợi.

  • volume volume

    - 他 tā 六十多岁 liùshíduōsuì 了 le , 怎能 zěnnéng 跟 gēn 小伙子 xiǎohuǒzi 打比 dǎbǐ 呢 ne

    - ông ấy đã 60 tuổi, làm sao có thể so bì với bọn trẻ được?

  • volume volume

    - 棒 bàng 小伙子 xiǎohuǒzi

    - chàng trai đô con

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 小伙

  • volume volume

    - 一个 yígè 叫做 jiàozuò 法兰克 fǎlánkè · 阿尔伯特 āěrbótè · 辛纳屈 xīnnàqū 的 de 小伙子 xiǎohuǒzi

    - Một người tên là Francis Albert Sinatra.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这 zhè 小伙子 xiǎohuǒzi , 看着 kànzhe 也 yě 人模人样 rénmórényàng 的 de , 年纪轻轻 niánjìqīngqīng 怎么 zěnme 做 zuò 这种 zhèzhǒng 事哟 shìyō

    - Cái tên này, trông bộ dạng cũng ra gì, tuổi cũng trẻ mà không ngờ lại làm chuyện như vậy!

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 迷人 mírén 的 de 小伙子 xiǎohuǒzi , 美中不足 měizhōngbùzú 的 de 是 shì 个子 gèzi 矮 ǎi

    - Anh ấy là một chàng trai trẻ quyến rũ, nhưng chỉ tiếc là anh ấy hơi thấp.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大 dà 小伙子 xiǎohuǒzi , 干活 gànhuó 都 dōu 不 bù 顶 dǐng 趟 tàng 儿 ér

    - một thằng con trai lớn như vậy mà làm việc chẳng bằng ai.

  • volume volume

    - 小伙伴 xiǎohuǒbàn 们 men 一起 yìqǐ 做 zuò 游戏 yóuxì

    - Bạn bè chơi game cùng nhau.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 合伙 héhuǒ 揍 zòu 了 le 小偷 xiǎotōu

    - Họ hợp tác đánh tên trộm.

  • volume volume

    - 三个 sāngè 小伙子 xiǎohuǒzi 同居一室 tóngjūyīshì

    - Ba chàng trai sống chung một phòng.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 小伙子 xiǎohuǒzi 都 dōu 在 zài 追 zhuī 这位 zhèwèi 姑娘 gūniang

    - hai chàng trai đang theo đuổi một cô gái.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Huō , Huǒ
    • Âm hán việt: Hoả , Khoả , Loã
    • Nét bút:ノ丨丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OF (人火)
    • Bảng mã:U+4F19
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa