意外火灾 yìwài huǒzāi
volume volume

Từ hán việt: 【ý ngoại hoả tai】

Đọc nhanh: 意外火灾 (ý ngoại hoả tai). Ý nghĩa là: Hỏa hoạn bất ngờ.

Ý Nghĩa của "意外火灾" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

意外火灾 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hỏa hoạn bất ngờ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 意外火灾

  • volume volume

    - 以防 yǐfáng 火灾 huǒzāi

    - Trong trường hợp có hỏa hoạn.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 奠 diàn 火灾 huǒzāi 逝者 shìzhě

    - Người ta cúng tế người mất trong hỏa hoạn.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 一笔 yībǐ 意外 yìwài 的 de 收入 shōurù

    - Anh ấy có một khoản thu nhập bất ngờ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 意外 yìwài 中 zhōng 失去 shīqù 了 le 意识 yìshí

    - Anh ấy bất tỉnh nhân sự sau vụ tai nạn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 多位 duōwèi 亲友 qīnyǒu 因 yīn 意外 yìwài 死亡 sǐwáng 令 lìng 他 tā 心神 xīnshén 大乱 dàluàn

    - Những cái chết vô tình của nhiều người thân và bạn bè của anh khiến anh rất đau lòng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 关门 guānmén 讨论 tǎolùn , 不 bù 听 tīng 外界 wàijiè 意见 yìjiàn

    - Họ thảo luận khép kín, không nghe ý kiến từ bên ngoài.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 因 yīn 意外 yìwài 失去 shīqù 了 le 家园 jiāyuán

    - Một tai nạn đã cướp mất nhà cửa của họ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 生意 shēngyì 很火 hěnhuǒ

    - Việc kinh doanh của anh ấy rất phát đạt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 外›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+2 nét)
    • Pinyin: Wài
    • Âm hán việt: Ngoại
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIY (弓戈卜)
    • Bảng mã:U+5916
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 意›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTAP (卜廿日心)
    • Bảng mã:U+610F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 火›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+0 nét)
    • Pinyin: Huō , Huǒ
    • Âm hán việt: Hoả
    • Nét bút:丶ノノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:F (火)
    • Bảng mã:U+706B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 灾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+3 nét)
    • Pinyin: Zāi
    • Âm hán việt: Tai
    • Nét bút:丶丶フ丶ノノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JF (十火)
    • Bảng mã:U+707E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao