愈来愈 yù lái yù
volume volume

Từ hán việt: 【dũ lai dũ】

Đọc nhanh: 愈来愈 (dũ lai dũ). Ý nghĩa là: nhiều hơn và nhiều hơn nữa. Ví dụ : - 我和他彼此见面的机遇愈来愈少 Cơ hội gặp nhau của tôi và anh ấy ngày càng ít đi.

Ý Nghĩa của "愈来愈" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

愈来愈 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhiều hơn và nhiều hơn nữa

more and more

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 和 hé 他 tā 彼此 bǐcǐ 见面 jiànmiàn 的 de 机遇 jīyù 愈来愈少 yùláiyùshǎo

    - Cơ hội gặp nhau của tôi và anh ấy ngày càng ít đi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 愈来愈

  • volume volume

    - 广场 guǎngchǎng 上 shàng 的 de 歌声 gēshēng 愈来愈 yùláiyù 高昂 gāoáng

    - tiếng hát trên quảng trường ngày càng vang dội

  • volume volume

    - 刀口 dāokǒu 尚未 shàngwèi 愈合 yùhé

    - vết mổ vẫn chưa liền lại

  • volume volume

    - 我 wǒ 和 hé 他 tā 彼此 bǐcǐ 见面 jiànmiàn 的 de 机遇 jīyù 愈来愈少 yùláiyùshǎo

    - Cơ hội gặp nhau của tôi và anh ấy ngày càng ít đi.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 治愈 zhìyù 了 le 我 wǒ 的 de 病 bìng

    - Bác sĩ đã chữa khỏi bệnh cho tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 愈 yù

    - Anh ấy họ Dũ.

  • volume volume

    - 愈 yù 先生 xiānsheng 来 lái 了 le

    - Ông Dũ đến rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 学习 xuéxí 愈加 yùjiā 努力 nǔlì 了 le

    - Anh ấy học tập ngày càng hăng say rồi.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 伤口 shāngkǒu 已经 yǐjīng 治愈 zhìyù 了 le

    - Vết thương của cô ấy đã lành.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 愈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Dũ
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一一丨丨丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMBP (人一月心)
    • Bảng mã:U+6108
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao